Karmiotissa
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Karmiotissa đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội , với 3 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Karmiotissa
Trận gần nhất, Karmiotissa hoà Aris 0-0 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Karmiotissa xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Karmiotissa. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Karmiotissa với nhóm trên và nhóm dưới
Karmiotissa kém Nea Salamis ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngôi đầu của AEK Larnaca còn xa 6 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Karmiotissa
Sân nhà của Karmiotissa, đội bóng Síp, là Dimotiko Stadio Pano Polemidias. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAR.
Số bàn thắng và bàn thua của Karmiotissa
Hàng thủ Karmiotissa đứng thứ 6, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của Karmiotissa
Omonia Nicosia là cái tên chờ Karmiotissa ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Pavlou | Goalkeeper | |
| 1 | N. Giannakopoulos | Goalkeeper | |
| 4 | S. Dembélé | Defender | |
| 5 | A. Martynov | Defender | |
| 6 | C. Wheeler | Defender | |
| 7 | M. Bajunovic | Midfielder | |
| 8 | C. Yebli | Midfielder | |
| 9 | Patrick Luan | Attacker | |
| 10 | D. A. Reynolds | Midfielder | |
| 11 | I. Savvidis | Midfielder | |
| 14 | N. Chatzivarnava | Attacker | |
| 17 | Theodosis Kyprou | Attacker | |
| 18 | A. Violaris | Goalkeeper | |
| 19 | S. Panagiotou | Attacker | |
| 20 | Marios Kokkinoftas | Midfielder | |
| 21 | P. Psychas | Midfielder | |
| 22 | R. Garcia | Defender | |
| 23 | Alexandre Kutateladze | Midfielder | |
| 26 | X. Tabaku | Midfielder | |
| 27 | Manolis Pavlis | Midfielder | |
| 28 | M. Elhmidi | Attacker | |
| 30 | M. Theocharous | Midfielder | |
| 33 | Julio Cesar | Defender | |
| 34 | J. Pawirodihardjo | Attacker | |
| 42 | N. Ouammou | Defender | |
| 44 | J. Smaira | Defender | |
| 57 | Artemis Spanos | Defender | |
| 77 | P. Tachtsidis | Midfielder | |
| 77 | T. Themistokleous | Attacker | |
| 97 | A. Argyriou | Defender | |
| 99 | D. Priniotaki | Goalkeeper |