Logo Karmiotissa

Karmiotissa

Cyprus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division

Karmiotissa đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội , với 3 điểm sau 4 trận.

Thắng
0
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
3
Bàn thua
6
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 1. Division

23:00
Karmiotissa
Omonia Nicosia
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Krasava Ypsonas
Karmiotissa
--

CN, 25/10 1. Division

22:00
Karmiotissa
Apollon Limassol
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Aris
Karmiotissa
0 0

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Karmiotissa
Omonia Aradippou
1 1

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Omonia 29is Maiou
Karmiotissa
2 2

Thứ 2, 31/08 1. Division

FT
Karmiotissa
Pafos
0 3

Mạch trận hiện thời của Karmiotissa

Trận gần nhất, Karmiotissa hoà Aris 0-0 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.

Karmiotissa xếp hạng ra sao?

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Karmiotissa. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.

Khoảng cách của Karmiotissa với nhóm trên và nhóm dưới

Karmiotissa kém Nea Salamis ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngôi đầu của AEK Larnaca còn xa 6 điểm.

Sân nhà và giải đấu của Karmiotissa

Sân nhà của Karmiotissa, đội bóng Síp, là Dimotiko Stadio Pano Polemidias. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAR.

Số bàn thắng và bàn thua của Karmiotissa

Hàng thủ Karmiotissa đứng thứ 6, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.

Đối thủ kế tiếp của Karmiotissa

Omonia Nicosia là cái tên chờ Karmiotissa ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Pavlou Goalkeeper
1 N. Giannakopoulos Goalkeeper
4 S. Dembélé Defender
5 A. Martynov Defender
6 C. Wheeler Defender
7 M. Bajunovic Midfielder
8 C. Yebli Midfielder
9 Patrick Luan Attacker
10 D. A. Reynolds Midfielder
11 I. Savvidis Midfielder
14 N. Chatzivarnava Attacker
17 Theodosis Kyprou Attacker
18 A. Violaris Goalkeeper
19 S. Panagiotou Attacker
20 Marios Kokkinoftas Midfielder
21 P. Psychas Midfielder
22 R. Garcia Defender
23 Alexandre Kutateladze Midfielder
26 X. Tabaku Midfielder
27 Manolis Pavlis Midfielder
28 M. Elhmidi Attacker
30 M. Theocharous Midfielder
33 Julio Cesar Defender
34 J. Pawirodihardjo Attacker
42 N. Ouammou Defender
44 J. Smaira Defender
57 Artemis Spanos Defender
77 P. Tachtsidis Midfielder
77 T. Themistokleous Attacker
97 A. Argyriou Defender
99 D. Priniotaki Goalkeeper