Logo Karpaty

Karpaty

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Karpaty đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 14 điểm sau 7 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
15
Bàn thua
5
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Dynamo Kyiv
Karpaty
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Karpaty
Epitsentr Dunayivtsi
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Chornomorets
Karpaty
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Karpaty
Veres Rivne
1 1

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Kolos Kovalivka
Karpaty
2 3

Thứ 6, 11/09 Premier League

FT
Kolos Kovalivka
Karpaty
0 2

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Karpaty
Shakhtar Donetsk
1 2

Thứ 7, 29/08 Premier League

FT
Livyi Bereh
Karpaty
1 1

Karpaty đang đứng thứ mấy?

Vị trí thứ 3 đưa Karpaty vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Karpaty đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Karpaty nằm giữa Shakhtar Donetsk và Dynamo Kyiv. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của Polessya còn xa 4 điểm.

Karpaty thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Karpaty hoà Veres Rivne 1-1 và thắng Kolos Kovalivka 2-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.

Karpaty tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Karpaty đứng thứ 4, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Giới thiệu Karpaty

Karpaty lấy Stadion Ukraina ở Lviv làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAR. Sân đón được 28.051 khán giả mỗi trận.

Karpaty mạnh hơn ở sân nào?

Karpaty nhận 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 2 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 3 bàn thua.

Karpaty gặp ai ở vòng tới?

Dynamo Kyiv là cái tên chờ Karpaty ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- B. Semeshko Goalkeeper
- S. Glots Defender
1 Y. Gereta Goalkeeper
1 D. Marchenko Goalkeeper
4 V. Baboglo Defender
5 A. Buleza Defender
7 Fellipe Vieira Midfielder
8 A. Chachua Midfielder
9 J. Séry Attacker
10 Moha Midfielder
11 D. Miroshnichenko Defender
14 Iván Calero Defender
16 I. Chaban Midfielder
17 R. Vantukh Midfielder
18 Eriki Midfielder
19 Y. Karabin Midfielder
19 V. Tsymbalistyi Defender
20 M. Sapuga Midfielder
21 Bruno Iglesias Midfielder
22 Y. Kokodynyak Defender
26 Y. Kostenko Midfielder
28 O. Dyedov Attacker
31 N. Rusyn Attacker
36 A. Zhylkin Goalkeeper
44 V. Kholod Defender
47 Jean Pedroso Defender
55 T. Stetskov Defender
56 V. Reznik Midfielder
70 Xeber Alkain Midfielder
73 R. Lyakh Defender
77 Joaquinete Midfielder
80 R. Mysak Goalkeeper