Karviná II
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Karviná II đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Karviná II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadion Kovona, sân nhà của Karviná II, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KAR. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.
Vị trí của Karviná II mùa 18/19
Karviná II giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Karviná II thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Karviná II hoà Líšeň II 2-2 trên sân nhà và thua Blansko 3-5. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Karviná II
Thành tích hai sân của Karviná II là 3 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 9 bàn thua.
Karviná II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Karviná II nằm giữa Hodonín và Blansko. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Líšeň II là 13 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Karviná II
Hàng thủ Karviná II đứng thứ 16, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Trận kế tiếp của Karviná II
Ngày 4/10/2026, Karviná II bước vào cuộc đấu với Zlín II. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Schovanec | Thủ môn | |
| 1 | M. Poboril | Thủ môn | |
| 1 | A. Vodicka | Thủ môn | |
| 2 | O. Taranenko | Hậu vệ | |
| 4 | O. Drobek | Hậu vệ | |
| 5 | A. Kone | Tiền vệ | |
| 6 | E. Backman | Tiền đạo | |
| 7 | O. Strnadel | Tiền vệ | |
| 8 | M. Kucak | Tiền vệ | |
| 9 | D. Motycka | Hậu vệ | |
| 10 | D. Penuel | Tiền đạo | |
| 11 | A. Griger | Tiền vệ | |
| 12 | M. Hybl | Hậu vệ | |
| 12 | I. Durosinmi | Hậu vệ | |
| 12 | C. Beyai | Tiền vệ | |
| 13 | M. Sikora | Hậu vệ | |
| 14 | Ibrahim Aldin | Tiền vệ | |
| 14 | Y. Lawali | Hậu vệ | |
| 14 | F. Chlebik | Hậu vệ | |
| 14 | P. Mitka | Tiền vệ | |
| 15 | V. Vavrik | Hậu vệ | |
| 16 | J. Bello | Tiền đạo | |
| 16 | P. Nwachukwu | Tiền đạo | |
| 16 | N. Khlivniuk | Hậu vệ | |
| 17 | V. Valosek | Tiền vệ | |
| 18 | R. Fukala | Hậu vệ | |
| 19 | N. Milić | Hậu vệ | |
| 21 | M. Avah | Tiền đạo | |
| 22 | L. Rajtmajer | Hậu vệ | |
| 23 | D. Graf | Tiền vệ | |
| 24 | Jan Chytrý | Hậu vệ | |
| 25 | J. Bujdak | Thủ môn | |
| 25 | R. Andl | Thủ môn | |
| 26 | J. Hamza | Hậu vệ | |
| 26 | S. Jez | Tiền vệ | |
| 28 | T. Bucek | Tiền vệ | |
| 31 | O. Condé | Tiền đạo | |
| 32 | R. Kozik | Tiền vệ | |
| 33 | V. Wrana | Hậu vệ | |
| 33 | A. Adamu | Tiền vệ | |
| 33 | S. Horsinka | Hậu vệ | |
| 33 | T. Vincent | Tiền đạo | |
| 93 | F. Konate | Tiền đạo |