Kaspiy
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kaspiy đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kaspiy
Sân nhà của Kaspiy, đội bóng Kazakhstan, là Stadion Jas kanat. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAS.
Kaspiy trên bảng xếp hạng
Kaspiy giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Kaspiy
Gần đây Kaspiy thắng Zhetysu 1-0 trên sân khách và thua Aktobe 1-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà.
Kaspiy mạnh hơn ở sân nào?
Kaspiy nhận 20 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 20 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 16 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Kaspiy
Kaspiy đang hơn Irtysh 3 điểm. Ulytau đang hơn đội 3 điểm. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 29 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kaspiy
Trung bình mỗi trận Kaspiy ghi 1,0 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kaspiy
Ngày 11/10/2026, Kaspiy bước vào cuộc đấu với Altay. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Ayazbaev | Thủ môn | |
| 4 | E. Kadyrbaev | Hậu vệ | |
| 7 | B. Kabylan | Tiền vệ | |
| 8 | A. Armenov | Tiền đạo | |
| 9 | R. Abylaykhan | Tiền đạo | |
| 10 | I. Umaev | Tiền vệ | |
| 11 | N. Ndombasi | Tiền vệ | |
| 13 | M. Serikbay | Tiền vệ | |
| 14 | A. Amaral | Hậu vệ | |
| 15 | D. Epton | Tiền vệ | |
| 16 | A. Baydauletov | Tiền vệ | |
| 17 | Vladislav Klimovich | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | M. Kucheryavyi | Tiền vệ | |
| 19 | M. Taykenov | Hậu vệ | |
| 20 | N. Abdulla | Tiền vệ | |
| 21 | D. Aripov | Hậu vệ | |
| 22 | E. Kospayev | Tiền vệ | |
| 23 | A. Nabikhanov | Hậu vệ | |
| 24 | Dinmukhammed Zhomart | Thủ môn | |
| 26 | P. Sedko | Tiền vệ | |
| 27 | D. Nechayev | Hậu vệ | |
| 28 | T. Kurbanov | Hậu vệ | |
| 29 | A. Bekmyrza | Hậu vệ | |
| 30 | Bernardo Morgado | Hậu vệ | |
| 44 | R. Zhumabay | Tiền vệ | |
| 47 | D. Usenov | Tiền vệ | |
| 49 | Y. Andrin | Thủ môn | |
| 55 | N. Elemes | Hậu vệ | |
| 60 | B. Kaldybay | Thủ môn | |
| 67 | M. Kalmyrza | Hậu vệ | |
| 69 | M. Kuanysh | Hậu vệ | |
| 77 | Zhaner Zhazmagambetov | Tiền đạo | |
| 80 | S. Tazhikenov | Tiền vệ | |
| 90 | N. Islam | Tiền vệ | |
| 93 | K. Sylla | Tiền đạo |