Logo Kaspiy

Kaspiy

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Kaspiy đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 26 trận.

Thắng
8
Hoà
5
Thua
13
Bàn thắng
27
Bàn thua
36
Hiệu số
-9

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

18:00
Kaspiy
Altay
--

CN, 18/10 Premier League

21:00
FC Astana
Kaspiy
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

17:00
Okzhetpes
Kaspiy
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Zhetysu
Kaspiy
0 1

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Kaspiy
Aktobe
1 2

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Kaspiy
Kairat Almaty
0 3

CN, 30/08 Premier League

FT
Kaspiy
FK Tobol Kostanay
1 0

Giới thiệu Kaspiy

Sân nhà của Kaspiy, đội bóng Kazakhstan, là Stadion Jas kanat. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAS.

Kaspiy trên bảng xếp hạng

Kaspiy giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 13 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Kaspiy

Gần đây Kaspiy thắng Zhetysu 1-0 trên sân khách và thua Aktobe 1-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà.

Kaspiy mạnh hơn ở sân nào?

Kaspiy nhận 20 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 20 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 16 bàn.

Cuộc đua quanh vị trí của Kaspiy

Kaspiy đang hơn Irtysh 3 điểm. Ulytau đang hơn đội 3 điểm. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 29 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Kaspiy

Trung bình mỗi trận Kaspiy ghi 1,0 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Kaspiy

Ngày 11/10/2026, Kaspiy bước vào cuộc đấu với Altay. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 N. Ayazbaev Thủ môn
4 E. Kadyrbaev Hậu vệ
7 B. Kabylan Tiền vệ
8 A. Armenov Tiền đạo
9 R. Abylaykhan Tiền đạo
10 I. Umaev Tiền vệ
11 N. Ndombasi Tiền vệ
13 M. Serikbay Tiền vệ
14 A. Amaral Hậu vệ
15 D. Epton Tiền vệ
16 A. Baydauletov Tiền vệ
17 Vladislav Klimovich Tiền vệ Belarus
18 M. Kucheryavyi Tiền vệ
19 M. Taykenov Hậu vệ
20 N. Abdulla Tiền vệ
21 D. Aripov Hậu vệ
22 E. Kospayev Tiền vệ
23 A. Nabikhanov Hậu vệ
24 Dinmukhammed Zhomart Thủ môn
26 P. Sedko Tiền vệ
27 D. Nechayev Hậu vệ
28 T. Kurbanov Hậu vệ
29 A. Bekmyrza Hậu vệ
30 Bernardo Morgado Hậu vệ
44 R. Zhumabay Tiền vệ
47 D. Usenov Tiền vệ
49 Y. Andrin Thủ môn
55 N. Elemes Hậu vệ
60 B. Kaldybay Thủ môn
67 M. Kalmyrza Hậu vệ
69 M. Kuanysh Hậu vệ
77 Zhaner Zhazmagambetov Tiền đạo
80 S. Tazhikenov Tiền vệ
90 N. Islam Tiền vệ
93 K. Sylla Tiền đạo