Logo Kastamonuspor

Kastamonuspor

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group

Kastamonuspor đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 0 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
2
Bàn thua
12
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 2. Lig

19:00
Kastamonuspor
Arnavutköy Belediyespor
--

Thứ 7, 10/10 2. Lig

23:00
Muş Sport Klübü
Kastamonuspor
--

CN, 18/10 2. Lig

18:30
Kastamonuspor
Isparta 32 Spor
--

Thứ 7, 24/10 2. Lig

18:30
Ankaraspor
Kastamonuspor
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 2. Lig

FT
İnegöl Kafkas Gençlik
Kastamonuspor
4 1

CN, 20/09 2. Lig

FT
Kastamonuspor
Hatayspor
1 0

CN, 13/09 2. Lig

FT
68 Aksaray Belediyespor
Kastamonuspor
3 0

CN, 06/09 2. Lig

FT
Kastamonuspor
Çorluspor 1947
0 5

Kastamonuspor là đội bóng nước nào?

Kastamonu Gazi Stadyumu, sân nhà của Kastamonuspor, chứa được 4.033 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 4.033 chỗ.

Vị trí của Kastamonuspor mùa 18/19

Kastamonuspor giữ vị trí thứ 16 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,0 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Kastamonuspor

Hai vòng vừa rồi, Kastamonuspor thua İnegöl Kafkas Gençlik 1-4 và thắng Hatayspor 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.

Khoảng cách của Kastamonuspor với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Kastamonuspor tới Elazığspor ở ngôi đầu là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Sức mạnh ghi bàn của Kastamonuspor

Hàng công Kastamonuspor đứng thứ 14 với 0,5 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −10.

Kastamonuspor gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Kastamonuspor là Arnavutköy Belediyespor, đá ngày 4/10/2026. Kastamonu Gazi Stadyumu là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- E. Moroğlu Midfielder
- Mehmet Emir Danış Midfielder
- S. Cankurt Midfielder
1 Yavuz Aygün Goalkeeper
5 Sakıb Aytaç Defender
7 İbrahim Halil Talay Midfielder
8 İ. Güven Midfielder
9 Ahmethan Köse Attacker
9 Abdülmecid Dönmez Midfielder
10 Ahmet Yazar Attacker
11 Kadir Ari Attacker
12 M. Ayyildiz Midfielder
13 Batuhan Günaldı Midfielder
17 Oğuz Ceylan Defender
20 E. Açıkgöz Attacker
21 Muhammed Egemen Pehlivan Defender
22 Erdem Dikbasan Midfielder
23 Ali Altınöz Midfielder
25 B. Dinç Goalkeeper
27 Kazim Can Kahya Midfielder
27 F. Hafızoğlu Defender
32 Gökmen Özince Defender
33 Gökdeniz Tandoğan Attacker
35 Deniz Çörtlen Goalkeeper
37 Erdem Reis Attacker
40 K. Çavdar Goalkeeper
45 O. Duman Midfielder
48 Mertan Caner Öztürk Attacker
58 Mustafa Arda Kartal Defender
66 Y. Başaytaç Midfielder
70 Hasan Ayaroğlu Attacker
75 G. Başkan Defender
77 Umut Uzun Defender
80 A. Özkan Midfielder
80 M. Çalışkan Attacker