Kastamonuspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Kastamonuspor đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 0 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kastamonuspor là đội bóng nước nào?
Kastamonu Gazi Stadyumu, sân nhà của Kastamonuspor, chứa được 4.033 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 4.033 chỗ.
Vị trí của Kastamonuspor mùa 18/19
Kastamonuspor giữ vị trí thứ 16 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Kastamonuspor
Hai vòng vừa rồi, Kastamonuspor thua İnegöl Kafkas Gençlik 1-4 và thắng Hatayspor 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Kastamonuspor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Kastamonuspor tới Elazığspor ở ngôi đầu là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Kastamonuspor
Hàng công Kastamonuspor đứng thứ 14 với 0,5 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −10.
Kastamonuspor gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Kastamonuspor là Arnavutköy Belediyespor, đá ngày 4/10/2026. Kastamonu Gazi Stadyumu là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Moroğlu | Midfielder | |
| - | Mehmet Emir Danış | Midfielder | |
| - | S. Cankurt | Midfielder | |
| 1 | Yavuz Aygün | Goalkeeper | |
| 5 | Sakıb Aytaç | Defender | |
| 7 | İbrahim Halil Talay | Midfielder | |
| 8 | İ. Güven | Midfielder | |
| 9 | Ahmethan Köse | Attacker | |
| 9 | Abdülmecid Dönmez | Midfielder | |
| 10 | Ahmet Yazar | Attacker | |
| 11 | Kadir Ari | Attacker | |
| 12 | M. Ayyildiz | Midfielder | |
| 13 | Batuhan Günaldı | Midfielder | |
| 17 | Oğuz Ceylan | Defender | |
| 20 | E. Açıkgöz | Attacker | |
| 21 | Muhammed Egemen Pehlivan | Defender | |
| 22 | Erdem Dikbasan | Midfielder | |
| 23 | Ali Altınöz | Midfielder | |
| 25 | B. Dinç | Goalkeeper | |
| 27 | Kazim Can Kahya | Midfielder | |
| 27 | F. Hafızoğlu | Defender | |
| 32 | Gökmen Özince | Defender | |
| 33 | Gökdeniz Tandoğan | Attacker | |
| 35 | Deniz Çörtlen | Goalkeeper | |
| 37 | Erdem Reis | Attacker | |
| 40 | K. Çavdar | Goalkeeper | |
| 45 | O. Duman | Midfielder | |
| 48 | Mertan Caner Öztürk | Attacker | |
| 58 | Mustafa Arda Kartal | Defender | |
| 66 | Y. Başaytaç | Midfielder | |
| 70 | Hasan Ayaroğlu | Attacker | |
| 75 | G. Başkan | Defender | |
| 77 | Umut Uzun | Defender | |
| 80 | A. Özkan | Midfielder | |
| 80 | M. Çalışkan | Attacker |