Logo Kastrioti Krujë

Kastrioti Krujë

Albania

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Kastrioti Krujë đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
5
Bàn thua
5
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1st Division

22:00
Kastrioti Krujë
Oriku
--

Thứ 7, 17/10 1st Division

22:00
Besëlidhja Lezhë
Kastrioti Krujë
--

Thứ 7, 24/10 1st Division

22:00
Kastrioti Krujë
Iliria Fushë-Krujë
--

Thứ 4, 28/10 1st Division

23:00
FK Kukesi
Kastrioti Krujë
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1st Division

FT
Sopoti Librazhd
Kastrioti Krujë
1 1

Thứ 4, 16/09 1st Division

FT
Kastrioti Krujë
Flamurtari
1 0

Thứ 7, 12/09 1st Division

FT
Pogradeci
Kastrioti Krujë
2 1

CN, 06/09 1st Division

FT
Burreli
Kastrioti Krujë
2 2

Sân nhà và giải đấu của Kastrioti Krujë

Sân nhà của Kastrioti Krujë, đội bóng Albania, là Stadiumi Redi Maloku. Người hâm mộ quen gọi đội là KAS. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.

Kastrioti Krujë đang đứng thứ mấy?

Kastrioti Krujë đang đứng thứ 7 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.

Phong độ gần đây của Kastrioti Krujë

Ba trận gần nhất của Kastrioti Krujë: hoà Sopoti Librazhd 1-1, thắng Flamurtari 1-0 và thua Pogradeci 1-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.

Sức mạnh ghi bàn của Kastrioti Krujë

Hàng thủ Kastrioti Krujë đứng thứ 4, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.

Kastrioti Krujë đang bám đuổi những ai?

Kastrioti Krujë kém FK Kukesi ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Pogradeci là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Kastrioti Krujë đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Kastrioti Krujë gặp Oriku trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Esed Vogli Tiền vệ
5 K. Halilaj Tiền vệ
6 D. Gjinollari Hậu vệ
7 E. Hoxha Tiền đạo
9 D. Kapllani Tiền đạo
10 S. Ajine Tiền đạo
11 I. Nuradeen Tiền đạo
12 M. Jaupllari Thủ môn
14 H. Kallmeti Hậu vệ
15 E. Farruku Tiền vệ
16 O. Kasmollari Tiền vệ
17 S. Xhixho Tiền đạo
19 F. Mecja Tiền đạo
20 I. Murati Tiền đạo
22 F. Hasa Tiền vệ
24 X. Hodo Tiền vệ
25 O. N'Guessan Hậu vệ
30 Kevin Meca Tiền vệ
33 G. Boci Tiền vệ
77 R. Zace Tiền vệ