Katsina United
Nigeria
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Katsina United
Katsina United góp mặt tại VĐQG Nigeria mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Nigeria. Sức chứa của sân là 35.000 chỗ.
Katsina United xếp hạng ra sao?
Katsina United đang đứng thứ 18 trong số 20 đội tại VĐQG Nigeria. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Katsina United
Ba trận gần nhất của Katsina United: thua Shooting Stars 0-2, thắng Niger Tornadoes 1-0 và thua Kwara United 0-3. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Katsina United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Katsina United đang hơn Kun Khalifat FC 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Barau FC đang hơn 7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Katsina United
Hàng thủ Katsina United đứng thứ 13 tại VĐQG Nigeria, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Katsina United đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 27/9/2026, Katsina United bước vào cuộc đấu với Doma United FC. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sanusi Chana | ||
| - | Abdulkadir Dali | ||
| - | Yusuf Sulaiman | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Baffa Armayau | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Ahmed Abdulkarim | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Francis Koroma | Thủ môn | Sierra Leone |
| - | Abubakar Abdullahi | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Daniel Barnabas | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Salisu Umar | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Umar Mohammed Rabiu | Tiền vệ | Nigeria |
| 2 | Bilal Yakubu | Hậu vệ | Nigeria |
| 2 | Ahmed Kabeer Yallilo | Hậu vệ | Nigeria |
| 2 | Ahmad Kabir | ||
| 3 | Sani Nasiru | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Usman Barau | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Yusuf Musa Abba | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Christopher Richards Ezinwa | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Ismail Muktar | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Richards Christopher | ||
| 7 | Bashir Usman Baba | Hậu vệ | Nigeria |
| 8 | Azeez Falolu | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Lius Dadong | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Uche Collins | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Abba Dali | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Abdulmajid Aminu | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Innocent Arigu | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Goerge Mike | ||
| 13 | Saidu Hamisu | Thủ môn | Niger |
| 14 | Emmanuel Bakare | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Elijah Akanni | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | Mansur Barhama | Hậu vệ | Nigeria |
| 15 | Moses Adikwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 16 | Muhammed Ibrahim | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | Oladipupo Kolawole | Thủ môn | Nigeria |
| 16 | Suleiman Idris | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | Ibrahim Mohammed | Nigeria | |
| 17 | Usman Sadeeq | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Haruna Attah | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | David Okorie | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Sani Mubarak | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Ahmed Taofeek | ||
| 19 | Massally Boubacar | Tiền đạo | Senegal |
| 21 | Joshua Enaholo | Thủ môn | Nigeria |
| 22 | Philip Clement | Hậu vệ | Nigeria |
| 23 | Michael Ibe | Tiền vệ | Nigeria |
| 23 | Sadiq Yusuf | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Eric Ekpere Oguocha | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Nafiu Kangiwa | ||
| 25 | Ejike Uzeochi | ||
| 27 | Auwal Abubakar | ||
| 27 | David Onovo | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Ubong Effiong Essien | Tiền vệ | Nigeria |
| 29 | Daniel Agara | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Obi Samson Bossa | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Abubakar Isyaku | Tiền vệ | Nigeria |
| 31 | Sanusi Sani | ||
| 32 | Dali Abdulkadir | ||
| 33 | Ismail Muhd | ||
| 33 | Ismaila Nasir | Hậu vệ | Nigeria |
| 33 | Abdulbari Nura | Tiền vệ | Niger |
| 33 | Ismael Muhammed | Tiền vệ | Nigeria |
| 35 | Abdulrahman Garba | Tiền đạo | Nigeria |
| 36 | Yusuf Mannase | ||
| 38 | Yushau Armiyau | ||
| 39 | Chigozie Ihejiofor | Hậu vệ | Nigeria |
| 98 | Nafiu Kangiwa |