Kauno Žalgiris
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Kauno Žalgiris đang xếp thứ 32 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Kauno Žalgiris
Kauno Žalgiris đang dẫn đầu giải với 51 điểm sau 28 trận. Cụ thể là 14 thắng, 9 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Kauno Žalgiris
Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Kauno Žalgiris mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +36. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Mạch trận hiện thời của Kauno Žalgiris
Gần đây Kauno Žalgiris thắng Šiauliai 2-0 trên sân khách và thua FK Zalgiris Vilnius 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Kauno Žalgiris trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kauno Žalgiris 9 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Các trận sân nhà cho ra 38 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu Kauno Žalgiris
Sân nhà của Kauno Žalgiris, đội bóng Litva, là S. Dariaus ir S. Girėno stadionas. Người hâm mộ quen gọi đội là SPY. Khán đài có 15.315 chỗ ngồi.
Kauno Žalgiris đang bám đuổi những ai?
Kauno Žalgiris đang hơn Suduva Marijampole 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Kauno Žalgiris gặp ai ở vòng tới?
Suduva Marijampole là cái tên chờ Kauno Žalgiris ở vòng kế tiếp, ngày 19/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joris Aliukonis | Goalkeeper | |
| 2 | T. Burdzilauskas | Defender | |
| 3 | A. Tolordava | Defender | |
| 4 | L. Račić | Defender | |
| 7 | A. Benchaib | Midfielder | |
| 8 | Y. Karashima | Midfielder | |
| 9 | L. Kreković | Attacker | |
| 10 | G. Sirgedas | Midfielder | |
| 11 | F. Černych | Attacker | |
| 14 | V. Slivka | Midfielder | |
| 15 | Leonardo | Attacker | |
| 17 | I. Fiolić | Midfielder | |
| 19 | Renan Oliveira | Attacker | |
| 20 | A. Kalik | Midfielder | |
| 22 | D. Mikelionis | Goalkeeper | |
| 23 | A. Hernández | Defender | |
| 24 | M. Burba | Attacker | |
| 27 | G. Debeljuh | Attacker | |
| 27 | M. Tunc | Attacker | |
| 32 | F. Baldassarra | Midfielder | |
| 33 | M. Konatar | Defender | |
| 37 | N. Edokpolor | Defender | |
| 45 | J. Moutachy | Defender | |
| 55 | T. Švedkauskas | Goalkeeper | |
| 62 | L. Kastrati | Defender | |
| 70 | F. Ourega | Attacker | |
| 77 | R. Lekiatas | Defender |