Kazincbarcikai
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Kazincbarcikai đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Kazincbarcikai
Ba trận gần nhất của Kazincbarcikai: thua Mezokovesd-zsory 1-4, thua Paks 1-2 và hoà Kecskeméti TE 2-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Kazincbarcikai
Kazincbarcikai mới có 13 điểm sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Kazincbarcikai hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kazincbarcikai tới Soroksar ở ngôi đầu là 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Muốn vượt Ajka, đội cần bù 1 điểm.
Kazincbarcikai trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kazincbarcikai 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 4 bàn thua.
Giới thiệu Kazincbarcikai
Sân nhà của Kazincbarcikai, đội bóng Hungary, là Kolorcity Aréna. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAZ. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Kazincbarcikai
Trung bình mỗi trận Kazincbarcikai ghi 1,6 bàn và nhận 1,4 bàn. Đội đang có hiệu số +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Lịch thi đấu sắp tới của Kazincbarcikai
Kazincbarcikai sẽ tiếp Karcag SE vào ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dániel Gyollai | Thủ môn | Hungary |
| 4 | Zsombor Nagy | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | László Rácz | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | Gergő Szőke | Tiền vệ | Hungary |
| 7 | Martin Hudák | Tiền vệ | Hungary |
| 8 | Martin Palincsar | Tiền vệ | |
| 10 | B. Kártik | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | János Ferenczi | Hậu vệ | Hungary |
| 16 | Z. Juhasz | Tiền vệ | |
| 17 | Vince Nyíri | Hậu vệ | Hungary |
| 18 | Ronald Schuszter | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Mátyás Gresó | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | László Varjas | Tiền đạo | Hungary |
| 21 | M. Burdika | Tiền vệ | |
| 21 | G. Szikszai | Tiền đạo | |
| 22 | K. Abdullahi | Hậu vệ | |
| 28 | Noel Kenesei | Tiền đạo | Hungary |
| 31 | Z. Papp | Thủ môn | |
| 47 | Tibor Szabó | Hậu vệ | Hungary |
| 63 | István Katona | Tiền đạo | Hungary |
| 66 | B. Ferencsik | Tiền vệ | Hungary |
| 71 | N. Koliada | Hậu vệ | |
| 77 | Taras Vepryk | Hậu vệ | |
| 88 | B. Trencsenyi | Tiền đạo | |
| 89 | Botond Kocsis | Thủ môn | Hungary |
| 99 | J. Roman | Hậu vệ |