Kecskeméti TE
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Kecskeméti TE đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Kecskeméti TE
Kecskeméti TE khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Szeged 2011 1-0, hoà Kazincbarcikai 2-2 và thắng Kozarmisleny FC 3-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 7.
Thành tích mùa 18/19 của Kecskeméti TE
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Kecskeméti TE đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Kecskeméti TE tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Kecskeméti TE dừng ở 8 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Kecskeméti TE chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kecskeméti TE thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Kecskeméti TE
Kecskeméti TE là một đội bóng Hungary. Đội thường được gọi ngắn là KEC. Khán đài có 6.296 chỗ ngồi.
Vị trí Kecskeméti TE so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Kecskeméti TE nằm giữa Soroksar và Tiszakecske FC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Kecskeméti TE đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Kecskeméti TE gặp Csakvar trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Pálfi | Goalkeeper | |
| 3 | Szilard Szucs | Defender | |
| 4 | Z. Szilágyi | Defender | |
| 6 | A. Haris | Midfielder | |
| 7 | A. Merenyi | Midfielder | |
| 8 | P. Nyári | Midfielder | |
| 9 | A. Bolyki | Attacker | |
| 10 | B. Szabó | Midfielder | |
| 11 | B. Kovács | Midfielder | |
| 12 | B. Ruisz | Goalkeeper | |
| 14 | P. Beke | Attacker | |
| 15 | G. Gajág | Defender | |
| 17 | M. Berki | Attacker | |
| 19 | J. Szépe | Defender | |
| 23 | P. Banyai | Attacker | |
| 26 | Zoltan Farkas | Attacker | |
| 27 | B. Bolgar | Defender | |
| 28 | A. Horvath | Defender | |
| 31 | G. Pljesovszki | Attacker | |
| 34 | Andras Szojma | Defender | |
| 44 | S. Goblyos | Defender | |
| 66 | A. Eördögh | Midfielder | |
| 74 | P. Palvolgyi | Defender | |
| 77 | M. Kotula | Defender | |
| 88 | M. Varga | Defender | |
| 92 | B. Németh | Attacker | |
| 97 | I. Szabados | Goalkeeper |