Logo Kecskeméti TE

Kecskeméti TE

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB II

Kecskeméti TE đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
15
Bàn thua
8
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 NB II

20:00
Csakvar
Kecskeméti TE
--

Thứ 7, 17/10 NB II

18:00
Mezokovesd-zsory
Kecskeméti TE
--

Thứ 7, 24/10 NB II

20:00
Kecskeméti TE
Karcag SE
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 NB II

FT
Kecskeméti TE
Szeged 2011
1 0

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

FT
Tatabánya
Kecskeméti TE
4 5

Thứ 7, 05/09 NB II

FT
Kazincbarcikai
Kecskeméti TE
2 2

Thứ 7, 29/08 NB II

FT
Kecskeméti TE
Kozarmisleny FC
3 0

Kết quả các trận gần nhất của Kecskeméti TE

Kecskeméti TE khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Szeged 2011 1-0, hoà Kazincbarcikai 2-2 và thắng Kozarmisleny FC 3-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 7.

Thành tích mùa 18/19 của Kecskeméti TE

Mạch bất bại 7 trận đang giúp Kecskeméti TE đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Kecskeméti TE tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Kecskeméti TE dừng ở 8 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.

Kecskeméti TE chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Kecskeméti TE thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.

Giới thiệu Kecskeméti TE

Kecskeméti TE là một đội bóng Hungary. Đội thường được gọi ngắn là KEC. Khán đài có 6.296 chỗ ngồi.

Vị trí Kecskeméti TE so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Kecskeméti TE nằm giữa Soroksar và Tiszakecske FC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Kecskeméti TE đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Kecskeméti TE gặp Csakvar trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 K. Pálfi Goalkeeper
3 Szilard Szucs Defender
4 Z. Szilágyi Defender
6 A. Haris Midfielder
7 A. Merenyi Midfielder
8 P. Nyári Midfielder
9 A. Bolyki Attacker
10 B. Szabó Midfielder
11 B. Kovács Midfielder
12 B. Ruisz Goalkeeper
14 P. Beke Attacker
15 G. Gajág Defender
17 M. Berki Attacker
19 J. Szépe Defender
23 P. Banyai Attacker
26 Zoltan Farkas Attacker
27 B. Bolgar Defender
28 A. Horvath Defender
31 G. Pljesovszki Attacker
34 Andras Szojma Defender
44 S. Goblyos Defender
66 A. Eördögh Midfielder
74 P. Palvolgyi Defender
77 M. Kotula Defender
88 M. Varga Defender
92 B. Németh Attacker
97 I. Szabados Goalkeeper