Kerry
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
Kerry đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội , với 45 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Kerry
Kerry là một đội bóng Wales.
Kerry xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kerry ở vị trí thứ 6. Đội có 12 thắng, 9 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Kerry thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Kerry: thắng Wexford 1-0, thua Athlone Town 0-3 và thua Bray Wanderers 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kerry
Kerry ghi 23 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 25 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 14 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Kerry
Số bàn thua của Kerry dừng ở 39 sau 33 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Kerry đang bám đuổi những ai?
Kerry và Athlone Town đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Cork City là 26 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Kerry gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Kerry tới cuộc chạm trán Finn Harps ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthew Connor | Goalkeeper | |
| 3 | Sean O'Connell | Defender | |
| 3 | S. O'Connell | ||
| 4 | Oran Crowe | Midfielder | |
| 5 | Christopher McQueen | Defender | |
| 5 | C. McQueen | ||
| 6 | Carl Mujaguzi | Midfielder | |
| 6 | C. Mujaguzi | ||
| 7 | Sean McGrath | Attacker | |
| 8 | R. Teahan | ||
| 10 | Joseph Anthony Adams | Midfielder | |
| 11 | Daniel Okwuy Okwute | Attacker | |
| 12 | Kennedy Amechi | Attacker | |
| 14 | R. Cleary | Attacker | |
| 15 | Kevin Williams | Defender | |
| 15 | K. Williams | ||
| 17 | Cian Brosnan | Attacker | |
| 18 | Samuel Aladesanusi | Defender | |
| 18 | S. Aladesanusi | ||
| 19 | Daniel O'Connor | Defender | |
| 21 | L. Palmer | ||
| 22 | O. Horgan | ||
| 23 | F. Barrett | ||
| 23 | F. Barrett | ||
| 23 | R. Perez | ||
| 28 | Niall Brookwell | Midfielder | |
| 29 | E. Lee | ||
| 35 | Arran Healy | Midfielder | |
| 40 | D. Foley | ||
| 40 | D. Foley | ||
| 46 | Doolan Luke | ||
| 46 | L. Doolan |