Logo Khan Tengri

Khan Tengri

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division

Khan Tengri đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 25 điểm sau 23 trận.

Thắng
7
Hoà
4
Thua
12
Bàn thắng
29
Bàn thua
44
Hiệu số
-15

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 1. Division

17:00
Logo Ekibastuz Ekibastuz
Logo Khan Tengri Khan Tengri
--

Thứ 5, 15/10 1. Division

19:00
Logo Khan Tengri Khan Tengri
Logo Aktobe Jas Aktobe Jas
--

Thứ 5, 22/10 1. Division

16:00
Logo Kaspij Aktau 2 Kaspij Aktau 2
Logo Khan Tengri Khan Tengri
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 1. Division

FT
Logo Khan Tengri Khan Tengri
Logo Sport Academy Kairat Sport Academy Kairat
0 2

Thứ 6, 11/09 1. Division

FT
Logo Taraz Taraz
Logo Khan Tengri Khan Tengri
3 3

Thứ 5, 03/09 1. Division

FT
Logo Shakhter Karagandy Shakhter Karagandy
Logo Khan Tengri Khan Tengri
4 0

Khan Tengri: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Khan Tengri là một đội bóng Kazakhstan.

Thành tích mùa 18/19 của Khan Tengri

Khan Tengri đang đứng thứ 10 trong số 14 đội. Đội có 7 thắng, 4 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.

Phong độ gần đây của Khan Tengri

Trận gần nhất, Khan Tengri thua Sport Academy Kairat 0-2 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Khác biệt sân bãi của Khan Tengri

Thành tích hai sân của Khan Tengri là 5 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 13 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 31 bàn.

Khoảng cách của Khan Tengri với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Khan Tengri nằm giữa Kaspij Aktau 2 và Arys. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Đội đầu bảng Shakhter Karagandy đang hơn 37 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Khan Tengri

Số bàn thua của Khan Tengri dừng ở 44 sau 23 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.

Khan Tengri đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Khan Tengri là Ekibastuz, đá ngày 9/10/2026. Còn 10 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 B. Zakharchenko Hậu vệ
4 T. Deshko Tiền vệ
5 A. Slyamkhan Hậu vệ
6 R. Emirov Tiền vệ
6 A. Doronin Tiền vệ
9 N. Amirbek Tiền vệ
9 D. Medelkhan Tiền đạo
14 A. Guliyev Hậu vệ
16 E. Temershi Hậu vệ
17 V. Usoyan Tiền vệ
19 D. Umirzak Tiền vệ
21 A. Mamadiyar Tiền đạo
22 A. Kusainov Tiền vệ
23 T. Asanbek Tiền vệ
24 N. Strizhkov Tiền đạo
26 S. Suyindik Tiền đạo
27 S. Asanbek Hậu vệ
28 A. Oger Tiền đạo
29 N. Al Khadzh Tiền vệ
32 M. Tamabek Thủ môn
38 R. Sarsenbek Tiền đạo
71 S. Tashimbetov Tiền đạo
86 A. Abdrakhmanov Tiền vệ
91 T. Khvan Tiền đạo