Logo Khorfakkan

Khorfakkan

United-Arab-Emirates

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Khorfakkan đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
5
Bàn thua
12
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 League Cup

22:45
Khorfakkan
Al-Jazira
--

Thứ 5, 08/10 League Cup

22:45
Khorfakkan
Al-Wasl FC
--

CN, 18/10 Pro League

20:05
Khorfakkan
Al Wahda FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 League Cup

FT
Al-Ittihad Kalba
Khorfakkan
2 1

Thứ 6, 11/09 Pro League

FT
Khorfakkan
Baniyas SC
0 0

Thứ 6, 04/09 Pro League

FT
Al-Wasl FC
Khorfakkan
5 2

Giới thiệu Khorfakkan

Saqr bin Mohammad al Qassimi Stadium, sân nhà của Khorfakkan, chứa được 2.880 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.880 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KHA.

Khorfakkan xếp hạng ra sao?

Khorfakkan giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.

Phong độ gần đây của Khorfakkan

Gần đây Khorfakkan thua Al-Ittihad Kalba 1-2 trên sân khách và hoà Baniyas SC 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 14 bàn.

Khoảng cách của Khorfakkan với nhóm trên và nhóm dưới

Khorfakkan bằng điểm Al-Ittihad Kalba và chỉ thua ở chỉ số phụ. Al-Dhafra bám sát với khoảng cách 1 điểm. Đội đầu bảng Al-Jazira đang hơn 9 điểm.

Khorfakkan ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Khorfakkan mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Đội đang có hiệu số −7.

Trận kế tiếp của Khorfakkan

Trận kế tiếp, Khorfakkan gặp Al Wahda FC trên sân nhà ngày 18/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 20 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Ahmed Al Hosani Thủ môn
2 Yousef Al Ameri Hậu vệ
3 Kayque Soares Hậu vệ
4 Mohammed Ali Shaker Hậu vệ
4 Rafael Pereira Hậu vệ
5 A. Camara Tiền vệ
6 A. Nakach Hậu vệ
7 J. Flemmings Tiền đạo
8 Abdalla Al Naqbi Tiền vệ
9 Tarik Tissoudali Tiền đạo Morocco
10 Aylton Boa Morte Tiền đạo
11 A. Jashak Hậu vệ
12 I. Lagrimi Hậu vệ
13 Ahmed Barman Tiền vệ
15 Abdalla Jamal Tiền vệ
16 P. Pavlov Hậu vệ
17 Sultan Alzaabi Hậu vệ
19 Luis Haquín Hậu vệ Bolivia
21 Selim Amallah Tiền vệ Morocco
23 Saeed Ahmed Tiền đạo
25 K. Al Hanae Tiền vệ
26 O. Saeed Tiền đạo
34 S. Seymor Hậu vệ
50 Rashid Ali Thủ môn
77 R. Sarki Tiền đạo
79 J. N'Guessan Tiền vệ
84 M. Sagna Tiền đạo
90 A. Diallo Tiền đạo
91 O. Traoré Tiền đạo
95 Rashid Abdalla Thủ môn