Logo Kitakyushu

Kitakyushu

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng West B

Kitakyushu đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội , với 15 điểm sau 18 trận.

Thắng
4
Hoà
3
Thua
11
Bàn thắng
17
Bàn thua
32
Hiệu số
-15

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
Kitakyushu
Nagoya Grampus
--

Thứ 7, 03/10 J3 League

15:00
Kitakyushu
Kochi United
--

Thứ 7, 10/10 J3 League

12:00
Nara Club
Kitakyushu
--

Thứ 7, 17/10 J3 League

12:00
Kitakyushu
Osaka
--

Thứ 4, 21/10 J3 League

11:00
Fukushima United
Kitakyushu
--

CN, 25/10 J3 League

12:00
Kitakyushu
Parceiro Nagano
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J3 League

FT
Kitakyushu
Kagoshima United
1 1

CN, 20/09 J3 League

FT
Sagamihara
Kitakyushu
1 2

Thứ 7, 12/09 J3 League

FT
Kitakyushu
Gainare Tottori
2 4

Thứ 4, 09/09 J3 League

FT
FC Ryukyu
Kitakyushu
3 0

Thứ 7, 05/09 J3 League

FT
Ehime FC
Kitakyushu
4 2

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Kitakyushu
Iwaki
1 0

CN, 30/08 J3 League

FT
Kitakyushu
Matsumoto Yamaga
1 1

Kitakyushu trên bảng xếp hạng

Sau 18 vòng, Kitakyushu mới gom được 15 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.

Vị trí Kitakyushu so với phần còn lại của bảng

Kitakyushu kém FC Ryukyu ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Tegevajaro Miyazaki còn xa 32 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Kitakyushu thi đấu thế nào gần đây?

Kitakyushu khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Tochigi SC 1-2, thua Kamatamare Sanuki 1-3 và thua Kagoshima United 1-5. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận.

Kitakyushu chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Kitakyushu thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 18 bàn thua. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 19 bàn.

Kitakyushu là đội bóng nước nào?

Kitakyushu lấy Mikuni World Stadium ở Kitakyushu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là GIR. Sân đón được 15.300 khán giả mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Kitakyushu

Hàng thủ Kitakyushu đứng thứ 10, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 G. Ito Goalkeeper
3 R. Kamihashi Defender
4 K. Hasegawa Defender
5 T. Narasaka Defender
6 K. Hoshi Defender
7 R. Hirahara Midfielder
8 M. Yoshinaga Midfielder
9 S. Kawabe Attacker
10 R. Nagai Attacker
11 Koh Seung-Jin Attacker
13 K. Kumasawa Midfielder
14 H. Izawa Midfielder
16 S. Maruyama Defender
17 R. Okano Midfielder
18 S. Hiramatsu Midfielder
18 M. Wade Attacker
19 F. Yoshihara Midfielder
21 Takanari Endo Midfielder
22 J. Ikoma Defender
25 R. Tsubogo Attacker
28 K. Yokokubo Defender
30 K. Fukumori Defender
31 K. Otani Goalkeeper
37 K. Yoshida Attacker
39 R. Taniguchi Goalkeeper
41 M. Sugimoto Goalkeeper
42 T. Sera Defender
51 Yutaro Sakashita Midfielder
66 D. Takahashi Midfielder
77 R. Kanzawa Midfielder
96 Y. Saitai Defender