Logo Kitzbühel

Kitzbühel

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Tirol

Kitzbühel đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 26 điểm sau 22 trận.

Thắng
8
Hoà
2
Thua
12
Bàn thắng
26
Bàn thua
36
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - West

21:00
Dornbirn
Kitzbühel
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - West

19:00
SVG Reichenau
Kitzbühel
--

CN, 18/10 Regionalliga - West

15:30
Swarovski Tirol II
Kitzbühel
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - West

21:00
Kitzbühel
Wolfurt
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - West

FT
Kitzbühel
Rheindorf Altach II
4 0

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - West

FT
Kufstein
Kitzbühel
1 2

CN, 13/09 Regionalliga - West

FT
Kitzbühel
Hohenems
1 2

Thứ 5, 10/09 Regionalliga - West

FT
Kitzbühel
Imst
3 2

CN, 06/09 Cup

FT
Kitzbühel
Grazer AK
0 2

CN, 30/08 Regionalliga - West

FT
Schwaz
Kitzbühel
3 1

Hồ sơ đội bóng Kitzbühel

Sportplatz Langau, sân nhà của Kitzbühel, chứa được 1.900 chỗ ngồi. Khán đài có 1.900 chỗ ngồi.

Kitzbühel trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Kitzbühel ở vị trí thứ 8. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 2 hoà và 12 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Kitzbühel

Hai vòng vừa rồi, Kitzbühel thua Hall 1-3 và thua Swarovski Tirol II 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.

Khác biệt sân bãi của Kitzbühel

Thành tích hai sân của Kitzbühel là 7 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 31 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 22 bàn ghi và 17 bàn thua.

Kitzbühel ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng thủ Kitzbühel đứng thứ 4, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.

Kitzbühel đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Kitzbühel nằm giữa Fügen và Swarovski Tirol II. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Đội đầu bảng Kufstein đang hơn 19 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 Marcel Holaus Tiền vệ
5 Christoph Notdurfter Hậu vệ
6 F. Markelic Tiền vệ
10 T. Yildirim Tiền đạo
11 A. Krimbacher Tiền đạo
13 Petar Vidas Thủ môn
15 W. Sagno Tiền vệ
15 V. Borsuk Tiền vệ
18 Benedikt Huber Tiền vệ
20 D. Spak Hậu vệ
20 J. Schmidt Tiền vệ
21 T. Ritter Tiền vệ
21 D. Stradins Tiền vệ
29 S. Lauf Tiền đạo
31 L. Redek Hậu vệ
66 V. Winter Tiền vệ
73 Mathias Madersbacher Tiền vệ
77 R. Baur Hậu vệ