Logo Kolding IF

Kolding IF

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Kolding IF đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
1
Hoà
5
Thua
3
Bàn thắng
10
Bàn thua
12
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

23:30
Hobro
Kolding IF
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

00:00
Kolding IF
Vendsyssel FF
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

19:00
AB Copenhagen
Kolding IF
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Kolding IF
Hillerød
1 1

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Kolding IF
FC Fredericia
0 0

Thứ 5, 10/09 DBU Pokalen

FT
Kolding IF
Odense
1 2

CN, 06/09 1. Division

FT
Aarhus Fremad
Kolding IF
2 1

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
Kolding IF
AB Copenhagen
2 1

Kolding IF đang đứng thứ mấy?

Cuộc chiến trụ hạng đang có Kolding IF, đội đứng thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của Kolding IF

Khoảng cách từ Kolding IF tới Hvidovre ở ngôi đầu là 13 điểm. Ngay sau lưng là HB Koge, kém 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Kolding IF thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Kolding IF hoà Hillerød 1-1 và hoà FC Fredericia 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Kolding IF chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Kolding IF thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Kolding IF

Kolding IF lấy Autocentralen Park ở Kolding làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.000 vé.

Số bàn thắng và bàn thua của Kolding IF

Hàng thủ Kolding IF đứng thứ 6, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.

Kolding IF gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Kolding IF là Hobro, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- G. Laugesen Attacker
2 L. Laursen Defender
3 A. Nørager Defender
4 F. Lesniak Midfielder
5 G. Friberg Defender
6 M. Lynge Midfielder
7 T. Augustinus-Jensen Attacker
8 A. Halsgaard Defender
9 N. Perry Midfielder
11 Abdul Arshad Attacker
15 Anton Klaster Defender
17 S. Yatéké Attacker
18 V. Morozov Attacker
19 H. Høllsberg Midfielder
20 D. Jóhannesson Attacker
21 M. Døj Defender
22 I. Tånnander Attacker
23 N. Morberg Midfielder
24 M. Soomets Defender
25 M. Nyassi Defender
26 Issa Niare Attacker
27 k. Shushman Goalkeeper
28 A. Danko Goalkeeper
29 J. Hansen Defender
33 P. Estrada Defender
34 A. Manneh Midfielder
41 G. Steffensen Midfielder
42 M. Levinsen Attacker
42 P. Thome Midfielder
45 Y. Ouattara Midfielder
47 E. Fevre Midfielder
99 T. Elnegaard Goalkeeper