Kolkheti Poti
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Kolkheti Poti đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 28 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kolkheti Poti đang đứng thứ mấy?
Kolkheti Poti xếp thứ 9 trong số 10 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 6 thắng, 10 hoà và 11 thua.
Kolkheti Poti hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Kolkheti Poti đang hơn Gori 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Muốn vượt Odishi 1919, đội cần bù 4 điểm.
Kolkheti Poti thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Kolkheti Poti hoà Gori 1-1 trên sân khách và thắng Samtredia 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Kolkheti Poti mạnh hơn ở sân nào?
Kolkheti Poti nhận 11 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 11 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 22 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Kolkheti Poti
Kolkheti Poti là một đội bóng Georgia. Đội thường được gọi ngắn là KOL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của Kolkheti Poti
Cán cân bàn thắng bại của Kolkheti Poti đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Đối thủ kế tiếp của Kolkheti Poti
Kolkheti Poti sẽ làm khách của Shturmi vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Nanava | Thủ môn | Georgia |
| 2 | L. Kvaratskhelia | Hậu vệ | |
| 3 | S. Kharchilava | Hậu vệ | |
| 4 | J. Dvalishvili | Hậu vệ | |
| 5 | N. Abuladze | Tiền vệ | |
| 6 | Y. Musa | Hậu vệ | |
| 7 | D. Pachulia | Tiền đạo | |
| 8 | D. Gotsiridze | Tiền đạo | |
| 8 | R. Plyushch | Tiền vệ | |
| 9 | Aleksandre Avaliani | Tiền đạo | |
| 10 | G. Kharebava | Tiền vệ | |
| 11 | N. Kapanadze | Tiền đạo | |
| 12 | T. Oloko-Obi | Tiền vệ | |
| 13 | N. Kvachadze | Tiền vệ | |
| 15 | I. Mekhtievi | Tiền đạo | |
| 16 | B. Gogolauri | Hậu vệ | |
| 18 | D. Inaishvili | Tiền vệ | |
| 19 | S. Gvarjaladze | Tiền vệ | |
| 20 | D. Andghuladze | Tiền vệ | |
| 21 | D. Phagava | Hậu vệ | |
| 22 | M. Topadze | Hậu vệ | |
| 22 | G. Ramosi | Tiền đạo | |
| 23 | Vagner Gonçalves | Tiền đạo | France |
| 23 | S. Chincharauli | Hậu vệ | |
| 24 | A. Giunashvili | Hậu vệ | |
| 26 | G. Metuk | Tiền đạo | |
| 27 | D. Tsetskhaldze | Tiền đạo | |
| 28 | K. Zita | Tiền vệ | |
| 29 | V. Ostrovskyi | Tiền đạo | |
| 31 | S. Tsartsidze | Thủ môn | |
| 32 | L. Tskhadaia | Thủ môn | |
| 33 | G. Dgebia | Tiền vệ | |
| 34 | A. Chkhaidze | Tiền đạo | |
| 35 | John Mensah | Tiền vệ | |
| 37 | R. Tkebuchava | Tiền đạo | |
| 40 | Gia Chaduneli | Hậu vệ | Georgia |