Logo Kolkheti Poti

Kolkheti Poti

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga

Kolkheti Poti đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 28 điểm sau 27 trận.

Thắng
6
Hoà
10
Thua
11
Bàn thắng
34
Bàn thua
33
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Erovnuli Liga 2

23:00
Shturmi
Kolkheti Poti
--

Thứ 7, 17/10 Erovnuli Liga 2

19:00
Kolkheti Poti
Odishi 1919
--

Thứ 7, 24/10 Erovnuli Liga 2

22:00
Telavi
Kolkheti Poti
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Erovnuli Liga 2

FT
Gori
Kolkheti Poti
1 1

Thứ 4, 16/09 Erovnuli Liga 2

FT
Kolkheti Poti
Samtredia
1 0

Thứ 7, 12/09 Erovnuli Liga 2

FT
Sioni
Kolkheti Poti
1 1

CN, 06/09 Erovnuli Liga 2

FT
Kolkheti Poti
Merani Martvili
2 0

CN, 30/08 Erovnuli Liga 2

FT
Kolkheti Poti
Aragvi Dusheti
1 1

Kolkheti Poti đang đứng thứ mấy?

Kolkheti Poti xếp thứ 9 trong số 10 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 6 thắng, 10 hoà và 11 thua.

Kolkheti Poti hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Kolkheti Poti đang hơn Gori 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Muốn vượt Odishi 1919, đội cần bù 4 điểm.

Kolkheti Poti thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Kolkheti Poti hoà Gori 1-1 trên sân khách và thắng Samtredia 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Kolkheti Poti mạnh hơn ở sân nào?

Kolkheti Poti nhận 11 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 11 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 22 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Kolkheti Poti

Kolkheti Poti là một đội bóng Georgia. Đội thường được gọi ngắn là KOL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.

Số bàn thắng và bàn thua của Kolkheti Poti

Cán cân bàn thắng bại của Kolkheti Poti đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +1.

Đối thủ kế tiếp của Kolkheti Poti

Kolkheti Poti sẽ làm khách của Shturmi vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Luka Nanava Thủ môn Georgia
2 L. Kvaratskhelia Hậu vệ
3 S. Kharchilava Hậu vệ
4 J. Dvalishvili Hậu vệ
5 N. Abuladze Tiền vệ
6 Y. Musa Hậu vệ
7 D. Pachulia Tiền đạo
8 D. Gotsiridze Tiền đạo
8 R. Plyushch Tiền vệ
9 Aleksandre Avaliani Tiền đạo
10 G. Kharebava Tiền vệ
11 N. Kapanadze Tiền đạo
12 T. Oloko-Obi Tiền vệ
13 N. Kvachadze Tiền vệ
15 I. Mekhtievi Tiền đạo
16 B. Gogolauri Hậu vệ
18 D. Inaishvili Tiền vệ
19 S. Gvarjaladze Tiền vệ
20 D. Andghuladze Tiền vệ
21 D. Phagava Hậu vệ
22 M. Topadze Hậu vệ
22 G. Ramosi Tiền đạo
23 Vagner Gonçalves Tiền đạo France
23 S. Chincharauli Hậu vệ
24 A. Giunashvili Hậu vệ
26 G. Metuk Tiền đạo
27 D. Tsetskhaldze Tiền đạo
28 K. Zita Tiền vệ
29 V. Ostrovskyi Tiền đạo
31 S. Tsartsidze Thủ môn
32 L. Tskhadaia Thủ môn
33 G. Dgebia Tiền vệ
34 A. Chkhaidze Tiền đạo
35 John Mensah Tiền vệ
37 R. Tkebuchava Tiền đạo
40 Gia Chaduneli Hậu vệ Georgia