Logo Komárno

Komárno

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Komárno đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 5 điểm sau 9 trận.

Thắng
0
Hoà
5
Thua
4
Bàn thắng
8
Bàn thua
14
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

20:30
FK Košice
Komárno
--

Thứ 4, 14/10 Cup

19:30
Zlaté Moravce
Komárno
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

20:30
Komárno
Ružomberok
--

CN, 25/10 Super Liga

21:30
Komárno
AS Trencin
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Komárno
Slovan Bratislava
1 2

CN, 13/09 Super Liga

FT
Podbrezová
Komárno
1 1

Thứ 3, 08/09 Cup

FT
Novohrad Lučenec
Komárno
0 2

Thứ 7, 05/09 Super Liga

FT
Komárno
Skalica
0 0

CN, 30/08 Super Liga

FT
Dukla Banská Bystrica
Komárno
2 2

Kết quả các trận gần nhất của Komárno

Trận gần nhất, Komárno thua Slovan Bratislava 1-2 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 9. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.

Komárno đang đứng thứ mấy?

Komárno trải qua mạch không thắng 9 trận và rơi xuống thứ 10. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Cụ thể là 5 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.

Vị trí Komárno so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Komárno tới Dunajska Streda ở ngôi đầu là 15 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Muốn vượt Dukla Banská Bystrica, đội cần bù 2 điểm.

Sân nhà và giải đấu của Komárno

Sân nhà của Komárno, đội bóng Slovakia, là Štadión FC ViOn. Khán đài có 4.008 chỗ ngồi.

Komárno trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Komárno 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Komárno

Komárno ghi 8 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Komárno

Komárno sẽ làm khách của FK Košice vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 F. Dlubáč Goalkeeper
2 I. Vojtko Attacker
3 M. Šimko Defender
4 N. Vlasenko Defender
5 D. Špiriak Defender
6 D. Ožvolda Midfielder
6 A. Havrylenko Midfielder
7 G. Ganbold Midfielder
7 A. Lacza Attacker
8 Š. Šmehyl Defender
9 J. Sylvestr Attacker
10 K. Domonkos Midfielder
12 D. Žák Midfielder
13 B. Száraz Goalkeeper
14 F. Kiss Midfielder
17 C. Bayemi Attacker
18 J. Palan Midfielder
19 Y. Muritala Attacker
20 Matheus Leoni Defender
21 R. Pillár Defender
22 N. Tamás Attacker
23 J. Bernát Midfielder
26 E. Gyurákovics Goalkeeper
28 E. Oppong Attacker
32 B. Pindroch Goalkeeper
37 A. Krčík Defender
44 A. Gavrylenko Midfielder
55 O. Akinwande Attacker
71 L. Leginus Midfielder
77 A. Masaryk Attacker
93 Z. Mitring Midfielder