Logo Koper

Koper

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Koper đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
11
Bàn thua
8
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. SNL

20:00
Radomlje
Koper
--

CN, 18/10 1. SNL

20:00
Koper
Brinje-Grosuplje
--

Thứ 5, 29/10 1. SNL

00:00
Koper
Maribor
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. SNL

FT
Koper
Nafta
2 0

Thứ 7, 12/09 1. SNL

FT
Koper
Olimpija Ljubljana
1 3

Thứ 2, 07/09 1. SNL

FT
Celje
Koper
0 1

Vị trí của Koper mùa 18/19

Koper đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 18 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Vị trí Koper so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Koper nằm giữa Maribor và Bravo. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Koper thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Koper thắng Nafta 2-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.

Koper ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Koper ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.

Koper trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Koper 1 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 5 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Koper

Sân nhà của Koper, đội bóng Slovenia, là ŠRC Bonifika. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KOP. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.190 vé.

Trận kế tiếp của Koper

Radomlje là cái tên chờ Koper ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- E. Piana Thủ môn
1 L. Baš Thủ môn
3 Florian Hartherz Hậu vệ Germany
4 Leo Štulac Tiền vệ Slovenia
5 F. Bačkulja Hậu vệ
6 F. Tomek Tiền vệ
8 B. Ndiaye Tiền đạo
9 B. Irabor Tiền đạo
10 L. Rimac Tiền đạo
11 Nsana Simon Tiền vệ Congo
12 T. Kroselj Thủ môn
16 B. P. Kerma Hậu vệ
17 A. Sutalo Tiền đạo
18 G. Agyemang Hậu vệ
19 Robert Berić Tiền đạo Slovenia
20 Lawal Oluwaseun Tiền đạo
22 C. Diakité Tiền vệ
24 M. Becaj Tiền vệ
25 B. Diawara Tiền vệ
26 B. Adrovic Tiền đạo
27 A. Ruedl Tiền vệ
28 L. Jovanović Thủ môn
28 G. Bogatinov Tiền đạo
29 L. Guček Hậu vệ
32 V. Mijailović Hậu vệ
35 M. Ivanov Hậu vệ
45 I. Matondo Tiền đạo
47 Alvaro Roncal Hậu vệ
69 B. Negouai Hậu vệ
72 Josip Iličić Tiền vệ Slovenia
79 D. Pejiči㇠Tiền vệ
86 Stefano Šurdanović Tiền vệ Serbia
99 K. Manseri Tiền vệ