Kormákur / Hvöt
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 2. Deild
Kormákur / Hvöt đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 27 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kormákur / Hvöt là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Kormákur / Hvöt, đội bóng Iceland, là Sauðárkróksvöllur. Sân đón được 300 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Kormákur / Hvöt mùa 18/19
Kormákur / Hvöt giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 6 hoà và 9 thua.
Kormákur / Hvöt qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Kormákur / Hvöt: hoà Haukar 1-1, thua Fjolnir 1-2 và thắng Hvíti riddarinn 4-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
Kormákur / Hvöt mạnh hơn ở sân nào?
Kormákur / Hvöt nhận 18 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 28 bàn thắng và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 20 bàn thua.
Kormákur / Hvöt tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Kormákur / Hvöt đứng thứ 6 với 1,9 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Cuộc đua quanh vị trí của Kormákur / Hvöt
Kormákur / Hvöt kém Fjardabyggd / Leiknir ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Haukar đang hơn 20 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | S. B. Gudmundsson | Hậu vệ | |
| 3 | P. Morlans | Hậu vệ | |
| 4 | E. O. Thorgilsson | Hậu vệ | |
| 7 | Fabian Straudi | Tiền vệ | |
| 9 | S. Reinkort | Tiền đạo | |
| 9 | S. Jonsson | Tiền vệ | |
| 10 | G. Díaz | Tiền vệ | |
| 11 | Moussa | Tiền đạo | |
| 13 | S. Aadnegard | Tiền vệ | |
| 14 | H. Horan | Hậu vệ | |
| 17 | A. O. Olafsson | Tiền vệ | |
| 17 | Noradin Kamal Bilal | Tiền vệ | |
| 21 | T. T. Thorgilsson | Hậu vệ | |
| 21 | Papa Diounkou | Hậu vệ | |
| 22 | S. Arnason | Tiền vệ | |
| 23 | M. Ferriol | Tiền vệ | |
| 26 | P. Belmonte | Tiền vệ | |
| 33 | U. Đurić | Thủ môn | |
| 33 | J. Valdimarsson | Thủ môn | |
| 66 | A. Sindrason | Tiền vệ |