Kortrijk
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Kortrijk đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kortrijk trên bảng xếp hạng
Kortrijk xếp thứ 16 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
Kortrijk đang bám đuổi những ai?
Kortrijk và Cercle Brugge đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là OH Leuven, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Union St. Gilloise đang hơn 16 điểm.
Phong độ gần đây của Kortrijk
Gần đây Kortrijk thắng SK Beveren 1-0 trên sân nhà và thua RAAL La Louvière 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Kortrijk mạnh hơn ở sân nào?
Kortrijk nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 0 bàn và nhận 7 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Sân nhà và giải đấu của Kortrijk
Kortrijk là một đội bóng Bỉ. Đội thường được gọi ngắn là KOR. Sân đón được 9.399 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Kortrijk
Hàng công Kortrijk đứng thứ 18 với 0,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −13.
Lịch thi đấu sắp tới của Kortrijk
Đối thủ kế tiếp của Kortrijk là Genk, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | P. Gunnarsson | Goalkeeper | |
| 3 | M. Anderson | Defender | |
| 4 | Harrison Murray-Campbell | Defender | |
| 5 | J. Ndjeungoue | Defender | |
| 7 | S. Podgoreanu | Attacker | |
| 8 | N. Mehssatou | Defender | |
| 10 | G. Koyalipou | Attacker | |
| 10 | L. Hens | Midfielder | |
| 11 | S. Campbell | Midfielder | |
| 13 | E. De Vlaeminck | Goalkeeper | |
| 14 | Liam De Smet | Midfielder | |
| 14 | Lenn De Smet | Attacker | |
| 15 | M. Fofana | Defender | |
| 17 | R. Štorman | Midfielder | |
| 18 | J. Van Landschoot | Midfielder | |
| 19 | B. Dejaegere | Midfielder | |
| 20 | G. Dewaele | Defender | |
| 21 | A. Drouhin | Defender | |
| 22 | G. Ruyssen | Defender | |
| 24 | J. Roche | Midfielder | |
| 25 | B. Vroninks | Defender | |
| 31 | M. Ilić | Goalkeeper | |
| 35 | B. Lambert | Midfielder | |
| 36 | R. Kohon | Defender | |
| 45 | G. Lamerand | Midfielder | |
| 68 | T. Ambrose | Attacker | |
| 70 | A. Phillips | Midfielder | |
| 71 | K. Masui | Midfielder | |
| 90 | N. Ogbuehi | Attacker |