Logo Kortrijk

Kortrijk

Belgium

Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League

Kortrijk đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 3 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
2
Bàn thua
15
Hiệu số
-13

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Jupiler Pro League

01:45
Genk
Kortrijk
--

Thứ 7, 24/10 Jupiler Pro League

01:45
Kortrijk
KV Mechelen
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Cup

FT
Heist
Kortrijk
2 2

Thứ 2, 21/09 Jupiler Pro League

FT
Kortrijk
SK Beveren
1 0

Thứ 2, 14/09 Jupiler Pro League

FT
RAAL La Louvière
Kortrijk
3 0

CN, 06/09 Jupiler Pro League

FT
Kortrijk
Zulte Waregem
0 2

Thứ 6, 04/09 Jupiler Pro League

FT
Anderlecht
Kortrijk
1 0

Thứ 7, 29/08 Jupiler Pro League

FT
Kortrijk
Charleroi
1 3

Kortrijk trên bảng xếp hạng

Kortrijk xếp thứ 16 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.

Kortrijk đang bám đuổi những ai?

Kortrijk và Cercle Brugge đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là OH Leuven, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Union St. Gilloise đang hơn 16 điểm.

Phong độ gần đây của Kortrijk

Gần đây Kortrijk thắng SK Beveren 1-0 trên sân nhà và thua RAAL La Louvière 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Kortrijk mạnh hơn ở sân nào?

Kortrijk nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 0 bàn và nhận 7 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.

Sân nhà và giải đấu của Kortrijk

Kortrijk là một đội bóng Bỉ. Đội thường được gọi ngắn là KOR. Sân đón được 9.399 khán giả mỗi trận.

Hàng công và hàng thủ Kortrijk

Hàng công Kortrijk đứng thứ 18 với 0,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −13.

Lịch thi đấu sắp tới của Kortrijk

Đối thủ kế tiếp của Kortrijk là Genk, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 P. Gunnarsson Goalkeeper
3 M. Anderson Defender
4 Harrison Murray-Campbell Defender
5 J. Ndjeungoue Defender
7 S. Podgoreanu Attacker
8 N. Mehssatou Defender
10 G. Koyalipou Attacker
10 L. Hens Midfielder
11 S. Campbell Midfielder
13 E. De Vlaeminck Goalkeeper
14 Liam De Smet Midfielder
14 Lenn De Smet Attacker
15 M. Fofana Defender
17 R. Štorman Midfielder
18 J. Van Landschoot Midfielder
19 B. Dejaegere Midfielder
20 G. Dewaele Defender
21 A. Drouhin Defender
22 G. Ruyssen Defender
24 J. Roche Midfielder
25 B. Vroninks Defender
31 M. Ilić Goalkeeper
35 B. Lambert Midfielder
36 R. Kohon Defender
45 G. Lamerand Midfielder
68 T. Ambrose Attacker
70 A. Phillips Midfielder
71 K. Masui Midfielder
90 N. Ogbuehi Attacker