Krasava Ypsonas
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Krasava Ypsonas đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 0 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Krasava Ypsonas
Hai vòng vừa rồi, Krasava Ypsonas thua Omonia Nicosia 1-4 và thua Aris 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
Krasava Ypsonas đang đứng thứ mấy?
Krasava Ypsonas mới có 0 điểm sau 4 vòng. Đội có thua cả 4 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,0 điểm.
Vị trí Krasava Ypsonas so với phần còn lại của bảng
Krasava Ypsonas kém Anorthosis ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với AEK Larnaca là 9 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Krasava Ypsonas: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Krasava Ypsonas là một đội bóng Síp. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Krasava Ypsonas
Trung bình mỗi trận Krasava Ypsonas ghi 0,5 bàn và nhận 2,5 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Krasava Ypsonas gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Krasava Ypsonas là Apollon Limassol, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Gipedo Stelios Chari.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marios Stylianou | Hậu vệ | Cyprus |
| - | Vitalii Kvashuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Theodosis Kyprou | Tiền đạo | Cyprus |
| - | Matija Špoljarić | Tiền vệ | Cyprus |
| - | Andreas Kyriakou | Hậu vệ | Cyprus |
| - | Petar Durin | Thủ môn | Croatia |
| - | Christos Theodorakis | Thủ môn | Greece |
| - | Kingsley Sarfo | Tiền vệ | Ghana |
| - | Anastasios Okkaridis | Tiền đạo | Cyprus |
| - | Theodoros Iosifidis | Tiền đạo | Cyprus |
| - | Fedon Economidis | Tiền đạo | Cyprus |
| - | Ivano Pankov | Tiền đạo | Bulgaria |
| - | Yurii Avramenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Heron | Tiền vệ | Brazil |
| - | Kareem Ben-Kmayal | Tiền đạo | England |
| - | Konstantinos Michael | Tiền vệ | Cyprus |
| - | Mounir Khalek | Hậu vệ | Italy |
| - | Pavel Petkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | Kyriakos Konstantinou | Hậu vệ | Cyprus |
| - | Loukas Marangos | Hậu vệ | Cyprus |
| - | Robert Christian Stoicea | Hậu vệ | Romania |
| - | N. Hadjivarnava | Tiền đạo | |
| 1 | Dimitrios Priniotaki | Greece | |
| 3 | Luiyi de Lucas | Hậu vệ | Dominican Republic |
| 4 | Radosav Petrović | Tiền vệ | Serbia |
| 5 | Kristopher Da Graca | Tiền vệ | Cape Verde |
| 5 | Irodotos Christodoulou | Hậu vệ | Cyprus |
| 6 | Xavi Quintillà | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Julio César | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | I. Pankov | Tiền vệ | |
| 7 | Nikola Trujić | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | Curtis Yebli | Tiền vệ | France |
| 9 | Yevhen Budnik | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | E. Budnik | ||
| 10 | Maxime Do Couto | Tiền vệ | France |
| 12 | Algassime Bah | Tiền vệ | Guinea |
| 14 | Michalis Koumouris | Hậu vệ | Cyprus |
| 16 | Erick Davidian | Tiền vệ | Armenia |
| 18 | D. Melnichenko | Tiền vệ | |
| 20 | Patryk Lipski | Tiền vệ | Poland |
| 23 | Manuel de Iriondo | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Yassine Bahassa | Tiền vệ | France |
| 28 | Thierno Barry | Tiền đạo | Guinea |
| 29 | Issam Chebake | Hậu vệ | Morocco |
| 32 | E. Kyriakou | ||
| 42 | Vernon Addo | Hậu vệ | Netherlands |
| 44 | Miha Trdan | Tiền vệ | Slovenia |
| 75 | Y. Avramenko | Thủ môn | |
| 77 | Thiago Henrique Gonçalves Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 78 | Denis Ovsyannikov | Tiền vệ | Belarus |
| 91 | Mislav Zadro | Thủ môn | Croatia |