Logo Kruger United

Kruger United

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League

Kruger United đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
5
Bàn thắng
3
Bàn thua
12
Hiệu số
-9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 Premier Soccer League

20:30
Chippa United
Kruger United
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier Soccer League

FT
Kruger United
Stellenbosch
0 1

CN, 13/09 Premier Soccer League

FT
TS Galaxy
Kruger United
0 1

Thứ 4, 02/09 Premier Soccer League

FT
Kruger United
Orlando Pirates
0 4

Kruger United là đội bóng nước nào?

Kruger United lấy Mbombela Stadium ở Nelspruit làm sân nhà. Khán đài có 43.589 chỗ ngồi.

Kruger United xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Kruger United ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.

Kruger United qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Kruger United thua Stellenbosch 0-1 và thắng TS Galaxy 1-0. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Khác biệt sân bãi của Kruger United

Thành tích hai sân của Kruger United là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 2 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 1 bàn ghi và 10 bàn thua.

Khoảng cách của Kruger United với nhóm trên và nhóm dưới

Kruger United đang hơn Richards Bay 1 điểm. Muốn vượt TS Galaxy, đội cần bù 2 điểm. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 16 điểm.

Hàng công và hàng thủ Kruger United

Số bàn thua của Kruger United dừng ở 12 sau 7 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −9.

Kruger United gặp ai ở vòng tới?

Lịch đấu đưa Kruger United tới cuộc chạm trán Chippa United ngày 17/10/2026. Còn 19 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- G. Lloyd Hậu vệ
- Sibusiso Fakude Hậu vệ
1 Fiacre Ntwari Thủ môn Rwanda
3 S. Saralina Hậu vệ
3 Moise Gbai Tiền vệ
4 S. Sibiya Hậu vệ
5 T. Ndlela Hậu vệ
7 M. Zwane Tiền đạo
8 M. Nel Tiền vệ
9 W. Makhubu Tiền đạo
10 N. Makhubela Tiền vệ
12 B. Malatjie Hậu vệ
13 E. Seedat Hậu vệ
16 Marcel Dandjinou Thủ môn Benin
17 Sanele Tshabalala Thủ môn
18 T. Mukumela Hậu vệ
20 C. Ngema Tiền vệ
22 K. Ndlovu Tiền đạo
25 Thokozani Sibanyoni Tiền đạo
26 K. Mohamme Hậu vệ
28 Ozil Tiền vệ
29 S. Fakude Hậu vệ
30 Lwanda Mbanjwa Tiền đạo
30 M. Zwane Tiền đạo
31 K. Mkhonza Tiền vệ
35 M. Matima Tiền vệ
37 T. Sibanyoni Tiền đạo
38 S. Mahlangu Tiền đạo
44 T. Tavengwa Tiền vệ
45 K. Mngonyama Hậu vệ
47 H. Sereets Tiền vệ
48 Philasande Manqele Thủ môn
50 A. Mphothe Tiền vệ
55 A. Konqobe Hậu vệ
74 L. Kapinga Tiền vệ
99 Sikhosonke Langa Hậu vệ