Kruger United
South-Africa
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Kruger United đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -9
Kết quả gần đây
Kruger United là đội bóng nước nào?
Kruger United lấy Mbombela Stadium ở Nelspruit làm sân nhà. Khán đài có 43.589 chỗ ngồi.
Kruger United xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kruger United ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Kruger United qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Kruger United thua Stellenbosch 0-1 và thắng TS Galaxy 1-0. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Kruger United
Thành tích hai sân của Kruger United là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 2 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 1 bàn ghi và 10 bàn thua.
Khoảng cách của Kruger United với nhóm trên và nhóm dưới
Kruger United đang hơn Richards Bay 1 điểm. Muốn vượt TS Galaxy, đội cần bù 2 điểm. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 16 điểm.
Hàng công và hàng thủ Kruger United
Số bàn thua của Kruger United dừng ở 12 sau 7 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −9.
Kruger United gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Kruger United tới cuộc chạm trán Chippa United ngày 17/10/2026. Còn 19 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Lloyd | Hậu vệ | |
| - | Sibusiso Fakude | Hậu vệ | |
| 1 | Fiacre Ntwari | Thủ môn | Rwanda |
| 3 | S. Saralina | Hậu vệ | |
| 3 | Moise Gbai | Tiền vệ | |
| 4 | S. Sibiya | Hậu vệ | |
| 5 | T. Ndlela | Hậu vệ | |
| 7 | M. Zwane | Tiền đạo | |
| 8 | M. Nel | Tiền vệ | |
| 9 | W. Makhubu | Tiền đạo | |
| 10 | N. Makhubela | Tiền vệ | |
| 12 | B. Malatjie | Hậu vệ | |
| 13 | E. Seedat | Hậu vệ | |
| 16 | Marcel Dandjinou | Thủ môn | Benin |
| 17 | Sanele Tshabalala | Thủ môn | |
| 18 | T. Mukumela | Hậu vệ | |
| 20 | C. Ngema | Tiền vệ | |
| 22 | K. Ndlovu | Tiền đạo | |
| 25 | Thokozani Sibanyoni | Tiền đạo | |
| 26 | K. Mohamme | Hậu vệ | |
| 28 | Ozil | Tiền vệ | |
| 29 | S. Fakude | Hậu vệ | |
| 30 | Lwanda Mbanjwa | Tiền đạo | |
| 30 | M. Zwane | Tiền đạo | |
| 31 | K. Mkhonza | Tiền vệ | |
| 35 | M. Matima | Tiền vệ | |
| 37 | T. Sibanyoni | Tiền đạo | |
| 38 | S. Mahlangu | Tiền đạo | |
| 44 | T. Tavengwa | Tiền vệ | |
| 45 | K. Mngonyama | Hậu vệ | |
| 47 | H. Sereets | Tiền vệ | |
| 48 | Philasande Manqele | Thủ môn | |
| 50 | A. Mphothe | Tiền vệ | |
| 55 | A. Konqobe | Hậu vệ | |
| 74 | L. Kapinga | Tiền vệ | |
| 99 | Sikhosonke Langa | Hậu vệ |