Logo Kudrivka

Kudrivka

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Kudrivka đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
4
Bàn thua
16
Hiệu số
-12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Logo LNZ Cherkasy LNZ Cherkasy
Logo Kudrivka Kudrivka
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Logo Kudrivka Kudrivka
Logo Bukovyna Bukovyna
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Logo Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Logo Kudrivka Kudrivka
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Logo Kudrivka Kudrivka
Logo Kolos Kovalivka Kolos Kovalivka
2 3

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Logo Polessya Polessya
Logo Kudrivka Kudrivka
2 0

Thứ 6, 04/09 Premier League

FT
Logo Polessya Polessya
Logo Kudrivka Kudrivka
5 1

Kết quả các trận gần nhất của Kudrivka

Ba trận gần nhất của Kudrivka: thua Kolos Kovalivka 2-3, thua Polessya 0-2 và thua Polessya 1-5. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận.

Kudrivka xếp hạng ra sao?

Kudrivka mới có 2 điểm sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.

Khoảng cách của Kudrivka với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Kudrivka tới Polessya ở ngôi đầu là 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Muốn vượt Obolon'-Brovar, đội cần bù 2 điểm.

Giới thiệu Kudrivka

Obolon Arena, sân nhà của Kudrivka, chứa được 5.103 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 5.103 chỗ.

Khác biệt sân bãi của Kudrivka

Thành tích hai sân của Kudrivka là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 10 bàn.

Hàng công và hàng thủ Kudrivka

Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Kudrivka mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −12.

Kudrivka đá trận tiếp theo khi nào?

LNZ Cherkasy là cái tên chờ Kudrivka ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 K. Lavuta Thủ môn
6 Mykola Vechurko Tiền vệ Ukraine
7 Ivan Petryak Tiền đạo Ukraine
8 Yevhenii Smyrnyi Tiền vệ Ukraine
9 Reynaldihno Verley Tiền đạo Panama
10 Rodion Plaksa Tiền vệ Ukraine
12 Oleksandr Chobitko Thủ môn
14 K. Makosso Tiền vệ Congo
17 Myroslav Serdyuk Hậu vệ Ukraine
19 Artur Dumanyuk Tiền vệ Ukraine
20 Denys Svityukha Tiền đạo Ukraine
21 Oleksandr Belyaev Tiền vệ Ukraine
22 Bohdan Veklyak Hậu vệ Ukraine
23 Oleksandrovych Yushchenko Oleksandr Tiền đạo
24 Raymond Owusu Tiền đạo Ghana
25 Mykola Oharkov Hậu vệ Ukraine
29 V. Adeoye Tiền vệ
37 Anton Yashkov Thủ môn Ukraine
38 Matias Rosales Tiền vệ Argentina
42 Yevhenii Pasich Hậu vệ Ukraine
50 Dmytro Semenov Hậu vệ Ukraine
66 Kyrylo Sigeev Tiền vệ Ukraine
69 Yurii Potimkov Hậu vệ Ukraine
70 Demian Yesin Tiền đạo Ukraine
71 Serhii Sten Tiền đạo Ukraine
73 Mykhailo Kulyk Thủ môn Ukraine
77 Kostiantyn Bychek Tiền đạo Ukraine
91 Maksym Melnychuk Hậu vệ Ukraine