Kufstein
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Tirol
Kufstein đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 45 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kufstein trên bảng xếp hạng
Sau 22 vòng, Kufstein giữ ngôi đầu bảng. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 22/23 là 14 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Hàng công và hàng thủ Kufstein
Hàng thủ Kufstein đứng đầu, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Phong độ gần đây của Kufstein
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kufstein tới kết quả thua Hohenems 1-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Kufstein
Thành tích hai sân của Kufstein là 9 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.
Kufstein hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Kufstein và SVG Reichenau đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Giới thiệu Kufstein
Kufstein lấy Kufstein-Arena ở Kufstein làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KUF. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Martić | Tiền vệ | |
| - | M. Madersbacher | Tiền vệ | |
| - | S. Gavric | Tiền vệ | |
| - | S. Schlichenmaier | Hậu vệ | |
| - | S. Karayün | Hậu vệ | |
| - | L. Pavlović | Tiền đạo | |
| - | M. Stockenreiter | Thủ môn | |
| - | T. Herwig | Hậu vệ | |
| - | D. Egger | Tiền vệ | |
| - | L. Hofmann | Tiền đạo | |
| - | S. Lauf | Tiền đạo | |
| - | K. Kilic | Tiền vệ | |
| - | B. Pichler | Tiền vệ | |
| - | M. Beslic | Hậu vệ | |
| - | E. Gündogdu | Tiền vệ | |
| - | E. Egger | Tiền đạo | |
| - | E. Prosić | Tiền đạo | |
| - | T. Grömansberger | Tiền vệ | |
| - | D. Lamce | Tiền vệ | |
| - | Leon Pertl | Thủ môn | |
| - | V. Riedel | Hậu vệ | |
| - | E. Ndombe | Tiền đạo | |
| - | S. Kollie | Hậu vệ |