KuPS Akatemia
Finland
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
KuPS Akatemia đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 58
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của KuPS Akatemia
KuPS Akatemia đang trải qua mạch thua 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 16 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
KuPS Akatemia trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên KuPS Akatemia. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Vị trí này tính trong bảng STAGE.
Vị trí KuPS Akatemia so với phần còn lại của bảng
KuPS Akatemia kém KPV-j ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Tampere United là 35 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
KuPS Akatemia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho KuPS Akatemia 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 37 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 21 bàn thua.
Giới thiệu KuPS Akatemia
KuPS Akatemia là một đội bóng Phần Lan. Sức chứa của sân là 8.543 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của KuPS Akatemia
KuPS Akatemia ghi 41 bàn và để thủng lưới 58 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −17.
Lịch thi đấu sắp tới của KuPS Akatemia
Inter Turku II là cái tên chờ KuPS Akatemia ở vòng kế tiếp, ngày 7/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Eetu Kangaskolkka | Thủ môn | Finland |
| 1 | K. Kauppinen | Thủ môn | |
| 2 | Eemeli Kauppinen | Hậu vệ | Finland |
| 3 | Rasmus Tikkanen | Hậu vệ | Finland |
| 4 | Karl Ward | Hậu vệ | Sweden |
| 4 | Tatu Hukkanen | Hậu vệ | Finland |
| 5 | R. Tahkola | Tiền vệ | |
| 6 | Oumar Balde | Tiền vệ | Finland |
| 7 | L. Paasisalo | Tiền đạo | |
| 8 | Joni Kivijärvi | Tiền vệ | Finland |
| 9 | D. Huttunen | Tiền vệ | |
| 10 | V. Mutlu | Tiền đạo | |
| 11 | Henry Nguyen | Tiền đạo | |
| 12 | Jami Aimola | Thủ môn | Finland |
| 12 | Kasperi Silen | Thủ môn | Finland |
| 13 | P. Tuomainen | Hậu vệ | |
| 14 | P. Hautakangas | Tiền đạo | |
| 16 | Altti Tahkola | Tiền đạo | Finland |
| 17 | Eemil Tanninen | Tiền đạo | Finland |
| 18 | V. Lahtela | Tiền vệ | |
| 19 | K. Prince Ume | Tiền vệ | |
| 20 | E. Karkkainen | Tiền đạo | |
| 21 | Nikke Oksanen | Tiền vệ | |
| 22 | Erol Erguner | Hậu vệ | Finland |
| 22 | Eetu Siltanen | Hậu vệ | Finland |
| 22 | R. Ronkainen | Hậu vệ | |
| 23 | N. Mattila | Hậu vệ | |
| 24 | Arttu Leivonen | Tiền đạo | Finland |
| 25 | K. Haarma | Hậu vệ | |
| 26 | A. Baseme | Tiền vệ | |
| 28 | Aaro Toivonen | Tiền vệ | Finland |
| 28 | E. Kirjavainen | Tiền đạo | |
| 28 | L. Sahlman | Hậu vệ | |
| 33 | A. Niskanen | Hậu vệ |