Kuressaare
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Kuressaare đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 29 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kuressaare trên bảng xếp hạng
Kuressaare xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 16 thua.
Vị trí Kuressaare so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Kuressaare nằm giữa Vaprus và Nõmme United. Cách biệt với FC Levadia Tallinn là 43 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Phong độ gần đây của Kuressaare
Kuressaare khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Laagri 0-0, thua Tammeka 1-3 và thua FC Levadia Tallinn 0-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kuressaare
Kuressaare ghi 18 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 27 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 22 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Kuressaare
Sân nhà của Kuressaare, đội bóng Estonia, là Kuressaare linnastaadion. Người hâm mộ quen gọi đội là KUR. Sức chứa của sân là 1.600 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Kuressaare
Kuressaare ghi 31 bàn và để thủng lưới 49 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −18.
Đối thủ kế tiếp của Kuressaare
Lịch đấu đưa Kuressaare tới cuộc chạm trán Flora Tallinn ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Kuressaare linnastaadion.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | K. Leedo | Defender | |
| 5 | S. Sinilaid | Midfielder | |
| 7 | R. Talu | Attacker | |
| 8 | D. Andreas | Midfielder | |
| 9 | A. Švedovski | Midfielder | |
| 10 | A. Kivi | Attacker | |
| 11 | T. Jürisoo | Attacker | |
| 13 | A. Visse | Attacker | |
| 14 | J. Kobin | Defender | |
| 17 | G. Rõivassepp | Attacker | |
| 18 | M. Dzemesjuk | Midfielder | |
| 21 | M. Lukka | Defender | |
| 22 | S. Ristna | Goalkeeper | |
| 23 | R. Saar | Defender | |
| 25 | J. Lonks | Defender | |
| 27 | S. Prunn | Defender | |
| 28 | R. Lukas | Midfielder | |
| 31 | K. Nõmm | Goalkeeper | |
| 36 | R. Piil | Defender | |
| 37 | M. Leivategija | Midfielder | |
| 44 | O. Joost | Defender | |
| 68 | Johann Vahermägi | Defender | |
| 70 | J. Vahermägi | Defender | |
| 77 | J. Demidov | Attacker | |
| 80 | R. Tarkmeel | Midfielder |