Logo Kuressaare

Kuressaare

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga

Kuressaare đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 29 điểm sau 29 trận.

Thắng
8
Hoà
5
Thua
16
Bàn thắng
31
Bàn thua
49
Hiệu số
-18

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Cup

18:00
Kuressaare
Saku Sporting
--

CN, 11/10 Meistriliiga

20:30
Kuressaare
Flora Tallinn
--

Thứ 4, 14/10 Meistriliiga

22:00
Trans Narva
Kuressaare
--

CN, 18/10 Meistriliiga

20:00
Kuressaare
FC Levadia Tallinn
--

CN, 25/10 Meistriliiga

19:30
Kuressaare
Paide
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Meistriliiga

FT
Laagri
Kuressaare
0 0

CN, 13/09 Meistriliiga

FT
Kuressaare
Tammeka
1 3

Thứ 4, 09/09 Meistriliiga

FT
FC Levadia Tallinn
Kuressaare
4 0

Thứ 7, 05/09 Meistriliiga

FT
Kuressaare
Trans Narva
3 1

Thứ 7, 29/08 Meistriliiga

FT
Kuressaare
Vaprus
2 2

Kuressaare trên bảng xếp hạng

Kuressaare xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 16 thua.

Vị trí Kuressaare so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Kuressaare nằm giữa Vaprus và Nõmme United. Cách biệt với FC Levadia Tallinn là 43 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Phong độ gần đây của Kuressaare

Kuressaare khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Laagri 0-0, thua Tammeka 1-3 và thua FC Levadia Tallinn 0-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Thành tích sân nhà và sân khách của Kuressaare

Kuressaare ghi 18 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 27 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 22 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Kuressaare

Sân nhà của Kuressaare, đội bóng Estonia, là Kuressaare linnastaadion. Người hâm mộ quen gọi đội là KUR. Sức chứa của sân là 1.600 chỗ.

Số bàn thắng và bàn thua của Kuressaare

Kuressaare ghi 31 bàn và để thủng lưới 49 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −18.

Đối thủ kế tiếp của Kuressaare

Lịch đấu đưa Kuressaare tới cuộc chạm trán Flora Tallinn ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Kuressaare linnastaadion.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 K. Leedo Defender
5 S. Sinilaid Midfielder
7 R. Talu Attacker
8 D. Andreas Midfielder
9 A. Švedovski Midfielder
10 A. Kivi Attacker
11 T. Jürisoo Attacker
13 A. Visse Attacker
14 J. Kobin Defender
17 G. Rõivassepp Attacker
18 M. Dzemesjuk Midfielder
21 M. Lukka Defender
22 S. Ristna Goalkeeper
23 R. Saar Defender
25 J. Lonks Defender
27 S. Prunn Defender
28 R. Lukas Midfielder
31 K. Nõmm Goalkeeper
36 R. Piil Defender
37 M. Leivategija Midfielder
44 O. Joost Defender
68 Johann Vahermägi Defender
70 J. Vahermägi Defender
77 J. Demidov Attacker
80 R. Tarkmeel Midfielder