Kvik Halden
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Kvik Halden đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 34 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kvik Halden là đội bóng nước nào?
Halden Stadion, sân nhà của Kvik Halden, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KVI.
Vị trí của Kvik Halden mùa 18/19
Kvik Halden đang đứng thứ 7 trong số 14 đội. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 4 hoà và 7 thua.
Kvik Halden thi đấu thế nào gần đây?
Kvik Halden khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Træff 4-0, thua jerv 0-2 và thua Arendal 0-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Kvik Halden mạnh hơn ở sân nào?
Kvik Halden nhận 8 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 8 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Kvik Halden
Kvik Halden ghi 32 bàn và để thủng lưới 24 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +8. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Kvik Halden
Trên bảng xếp hạng, Kvik Halden nằm giữa Notodden và Træff. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Đội đầu bảng jerv đang hơn 17 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Kvik Halden
Kvik Halden sẽ tiếp Bjarg vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Petter Bønøgård | Thủ môn | Norway |
| 3 | Markus Grimstad | Tiền vệ | Norway |
| 4 | S. Gindeberg | Hậu vệ | |
| 5 | F. Steinsnes-Asbo | Hậu vệ | |
| 6 | O. V. Skjonberg-Nymo | Hậu vệ | |
| 7 | E. Krasniqi | Hậu vệ | |
| 8 | Marcus Moberg | Hậu vệ | Norway |
| 9 | Øystein Næsheim | Tiền đạo | Norway |
| 10 | F. Ness | Tiền đạo | |
| 10 | Oliver Forsbring | Tiền vệ | |
| 11 | A. Mjekiqi | Hậu vệ | |
| 12 | M. Ba | Tiền vệ | |
| 13 | Youssef Chaib | Tiền đạo | Norway |
| 14 | Uranik Seferi | Tiền đạo | Norway |
| 15 | A. Samrat | Tiền vệ | |
| 16 | P. Degnes | Tiền đạo | |
| 17 | D. Mehmeti | Tiền vệ | |
| 18 | J. Johansen | Tiền đạo | |
| 19 | A. Puck | Tiền vệ | |
| 21 | M. Manirakiza | Tiền đạo | |
| 22 | J. Jakola | Thủ môn | |
| 27 | E. Vidtun-Olsen | Tiền đạo | |
| 27 | A. Tafjord-Lie | Tiền vệ | |
| 30 | Szymon Roguski | Tiền vệ | Norway |
| 33 | S. Keiss | Thủ môn | |
| 38 | Dino Sarotic | Tiền vệ | Norway |
| 38 | L. Sten | Tiền vệ | |
| 38 | L. Sten | Tiền đạo | |
| 41 | Nikolai Solberg | Tiền vệ | Norway |
| 77 | A. Kaszuba | Tiền vệ | |
| 80 | E. Adukonis | Tiền đạo | |
| 80 | Frederik Kristensen | Tiền vệ |