Logo Kyzyl-Zhar

Kyzyl-Zhar

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Kyzyl-Zhar đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 26 trận.

Thắng
6
Hoà
7
Thua
13
Bàn thắng
28
Bàn thua
39
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

17:00
Irtysh
Kyzyl-Zhar
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

17:00
Okzhetpes
Kyzyl-Zhar
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

18:00
Kyzyl-Zhar
Ulytau
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Kyzyl-Zhar
Kaisar
1 1

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Zhenys
Kyzyl-Zhar
3 1

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Kyzyl-Zhar
Atyrau
0 1

Mạch trận hiện thời của Kyzyl-Zhar

Ba trận gần nhất của Kyzyl-Zhar: hoà Kaisar 1-1, thua Zhenys 1-3 và thua Atyrau 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.

Vị trí của Kyzyl-Zhar mùa 18/19

Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Kyzyl-Zhar. Đội có 6 thắng, 7 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Kyzyl-Zhar đang bám đuổi những ai?

Kyzyl-Zhar đang hơn Kaisar 1 điểm. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 33 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Kyzyl-Zhar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Kyzyl-Zhar thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 19 bàn thua.

Giới thiệu Kyzyl-Zhar

Kyzyl-Zhar lấy Stadion Karasay ở Petropavlosvk làm sân nhà. Sức chứa của sân là 12.000 chỗ.

Sức mạnh ghi bàn của Kyzyl-Zhar

Trung bình mỗi trận Kyzyl-Zhar ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.

Trận kế tiếp của Kyzyl-Zhar

Kyzyl-Zhar sẽ làm khách của Irtysh vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Celeadnic Thủ môn
7 T. Muldinov Tiền vệ
8 Yevhen Makarenko Tiền vệ Ukraine
9 A. Adil Tiền đạo
10 J. Bjartalíð Tiền đạo
11 A. Cheredinov Tiền vệ
13 Stéphane Bahoken Tiền đạo Cameroon
14 A. Serikbay Hậu vệ
17 Miras Eleukin Hậu vệ
19 D. Serikuly Tiền đạo
22 A. Kozlenko Hậu vệ
23 N. Pišćević Tiền vệ
26 O. Kerimzhanov Hậu vệ
27 N. Gubarev Tiền vệ
28 S. Urošević Hậu vệ
29 Gleb Loginovsky Tiền đạo
32 V. Petrov Thủ môn
39 S. Erniyazov Thủ môn
47 T. Zhienaliev Tiền đạo
53 D. Talyspaev Thủ môn
55 Oleksandr Noyok Tiền vệ Ukraine
71 Aleksandr Sokolenko Hậu vệ
77 Liridon Latifi Tiền vệ Albania
78 S. Zhetpisbay Tiền vệ
79 G. Valgushev Tiền vệ
88 Yuriy Pertsukh Tiền vệ Kazakhstan
90 Ablaikhan Kenzhadoev Tiền đạo
96 Aybol Abiken Tiền vệ
99 E. Beugré Tiền đạo