Logo L'Hospitalet

L'Hospitalet

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 3

L'Hospitalet đang xếp thứ 9 trên tổng 21 đội, với 22 điểm sau 20 trận.

Thắng
6
Hoà
4
Thua
10
Bàn thắng
21
Bàn thua
35
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Tercera División RFEF - Group 5

17:00
L'Hospitalet
Mollerussa
--

CN, 11/10 Tercera División RFEF - Group 5

21:30
Peralada
L'Hospitalet
--

CN, 18/10 Tercera División RFEF - Group 5

17:00
L'Hospitalet
Pobla Mafumet
--

Thứ 7, 24/10 Tercera División RFEF - Group 5

23:00
San Juan Atletico de Montcada
L'Hospitalet
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Tercera División RFEF - Group 5

FT
L'Hospitalet
Cerdanyola del Vallès
2 2

CN, 20/09 Tercera División RFEF - Group 5

FT
Cornellà
L'Hospitalet
0 0

CN, 13/09 Tercera División RFEF - Group 5

FT
L'Hospitalet
Atlètic Lleida
2 0

Thứ 5, 10/09 Copa Federacion

FT
Comillas
L'Hospitalet
3 2

CN, 06/09 Tercera División RFEF - Group 5

FT
Vilanova
L'Hospitalet
2 2

Sân nhà và giải đấu của L'Hospitalet

L'Hospitalet lấy Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat ở L'Hospitalet de Llobregat làm sân nhà. Khán đài có 6.740 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HOS.

L'Hospitalet xếp hạng ra sao?

L'Hospitalet giữ vị trí thứ 6 mùa 24/25. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 6 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.

Phong độ gần đây của L'Hospitalet

Gần đây L'Hospitalet hoà Cerdanyola del Vallès 2-2 trên sân nhà và hoà Cornellà 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Cuộc đua quanh vị trí của L'Hospitalet

Trên bảng xếp hạng, L'Hospitalet nằm giữa Atzeneta và La Nucía. Đội đầu bảng Cornellà đang hơn 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 21 đội.

L'Hospitalet tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của L'Hospitalet dừng ở 48 sau 28 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 21.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. One Hậu vệ
- Adri Díaz Tiền vệ
- Adán Jesús Tiền đạo
- Rubi Hậu vệ
- Sehou Sarr Tiền đạo
- Nil Valero Tiền vệ
- Marcos Contreras Tiền vệ
- Juan David Hậu vệ
1 Adriá Aliaga Thủ môn
2 Yuntian Zhu Hậu vệ
3 Ramon Marimon Hậu vệ
4 Víctor Guillermo Álvarez Delgado Hậu vệ
4 Vitalie Pentelei Hậu vệ
6 Sergio Ayala Hậu vệ
7 Joel Lasso Tiền đạo
9 Álvaro Rivero Tiền đạo
9 Sanku Tiền đạo
10 Ton Alcover Tiền vệ
12 José Damián Hậu vệ
13 Abdou Mendy Thủ môn
15 Jaume Tiền vệ
17 Izan Maldonado Tiền đạo
19 Pol Ballesteros Tiền đạo
20 Hajimari Ceesay Hậu vệ
21 M. Jabbie Tiền vệ
21 Canario Tiền vệ
23 Lucas Pariente Hậu vệ
24 Andreu Ordinas Tiền vệ
25 Lluis Estebe Tiền vệ
26 Max Rodriguez Hậu vệ
27 Camilo Barrera Tiền đạo
28 Aaron Jaye Tiền đạo
29 Josep Serrano Tiền vệ