Logo Laagri

Laagri

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga

Laagri đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 35 điểm sau 29 trận.

Thắng
11
Hoà
2
Thua
16
Bàn thắng
40
Bàn thua
47
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Meistriliiga

18:30
Logo Kalju Nomme Kalju Nomme
Logo Laagri Laagri
--

Thứ 3, 13/10 Meistriliiga

22:00
Logo Laagri Laagri
Logo Nõmme United Nõmme United
--

CN, 18/10 Meistriliiga

18:30
Logo Laagri Laagri
Logo Vaprus Vaprus
--

Thứ 7, 24/10 Meistriliiga

21:00
Logo FC Levadia Tallinn FC Levadia Tallinn
Logo Laagri Laagri
--

Thứ 4, 28/10 Meistriliiga

23:00
Logo Laagri Laagri
Logo Flora Tallinn Flora Tallinn
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Meistriliiga

FT
Logo Laagri Laagri
Logo Kuressaare Kuressaare
0 0

CN, 13/09 Meistriliiga

FT
Logo Paide Paide
Logo Laagri Laagri
1 2

Thứ 4, 09/09 Meistriliiga

FT
Logo Vaprus Vaprus
Logo Laagri Laagri
3 2

CN, 06/09 Meistriliiga

FT
Logo Laagri Laagri
Logo Tammeka Tammeka
0 2

Laagri là đội bóng nước nào?

Laagri lấy Laagri kunstmuru ở Tallinn làm sân nhà. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.

Laagri trên bảng xếp hạng

Laagri đang đứng thứ 6 trong số 10 đội. Cụ thể là 11 thắng, 2 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.

Phong độ gần đây của Laagri

Hai vòng vừa rồi, Laagri hoà Kuressaare 0-0 và thắng Paide 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua.

Laagri mạnh hơn ở sân nào?

Laagri nhận 21 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 21 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 26 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Laagri

Laagri đang hơn Vaprus 1 điểm. Tammeka đang hơn đội 9 điểm. Đội đầu bảng FC Levadia Tallinn đang hơn 37 điểm.

Laagri tấn công, phòng ngự ra sao?

Laagri ghi 40 bàn và để thủng lưới 47 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Đội đang có hiệu số −7.

Lịch thi đấu sắp tới của Laagri

Lịch đấu đưa Laagri tới cuộc chạm trán Kalju Nomme ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Jan Vainula Thủ môn Estonia
3 Andreas Kaevats Hậu vệ Estonia
4 Andres Järve Hậu vệ Estonia
5 Imre Kartau Tiền vệ Estonia
6 Hugo Palutaja Hậu vệ Estonia
7 Reinhard Reimaa Tiền vệ Estonia
9 Karel Eerme Tiền đạo Estonia
10 Y. E. Assale Tiền đạo
11 Ander-Joosep Kose Tiền đạo Estonia
15 Sander Liit Hậu vệ Estonia
16 Kristjan Kriis Tiền đạo Estonia
17 Marten Kelement Tiền vệ Estonia
18 I. Bah Hậu vệ
19 A. Binate Tiền đạo
20 Andreas Vaher Hậu vệ Estonia
21 Sander Soo Tiền vệ Estonia
22 M. Kesa Hậu vệ
23 Danyil Rudenko Tiền vệ Ukraine
24 Kaspar Laur Hậu vệ Estonia
32 Stevin Kerge Hậu vệ
36 Sander Salei Tiền vệ Estonia
41 Enriko Kajari Tiền vệ Estonia
47 K. Ennuste Tiền đạo
53 J. Ndakala Tiền đạo
66 Kaspar Rõõmussaar Tiền vệ Estonia
79 Rihard Meesit Thủ môn Estonia
88 M. Seck Tiền vệ
95 Sigvard Suppi Hậu vệ Estonia