Logo Lask Linz

Lask Linz

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga

Lask Linz đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội , với 16 điểm sau 7 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
19
Bàn thua
7
Hiệu số
+12

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Bundesliga

22:00
Lask Linz
Rapid Vienna
--

Thứ 4, 14/10 UEFA Champions League

23:45
Lask Linz
Liverpool
--

Thứ 7, 17/10 Bundesliga

22:00
Austria Lustenau
Lask Linz
--

Thứ 5, 22/10 UEFA Champions League

02:00
Sporting CP
Lask Linz
--

CN, 25/10 Bundesliga

23:00
Lask Linz
Red Bull Salzburg
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Bundesliga

FT
TSV Hartberg
Lask Linz
3 3

CN, 13/09 Bundesliga

FT
Sturm Graz
Lask Linz
2 1

Thứ 3, 08/09 UEFA Champions League

FT
AEK Athens FC
Lask Linz
1 0

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
Deutschlandsberger SC
Lask Linz
1 6

Thứ 4, 02/09 Bundesliga

FT
Wolfsberger AC
Lask Linz
1 3

CN, 30/08 Bundesliga

FT
Lask Linz
SCR Altach
3 0

Lask Linz trên bảng xếp hạng

Vị trí thứ 3 đưa Lask Linz vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 12 đội tranh tài. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Vị trí Lask Linz so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Lask Linz nằm giữa Red Bull Salzburg và Sturm Graz. Ngôi đầu của Rapid Vienna còn xa 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Lask Linz

Ba trận gần nhất của Lask Linz: hoà TSV Hartberg 3-3, thua Sturm Graz 1-2 và thắng Wolfsberger AC 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 7 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Lask Linz

Trung bình mỗi trận Lask Linz ghi 2,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +12.

Thành tích sân nhà và sân khách của Lask Linz

Lask Linz ghi 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Giới thiệu Lask Linz

Raiffeisen Arena, sân nhà của Lask Linz, chứa được 19.080 chỗ ngồi. Khán đài có 19.080 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAS.

Trận kế tiếp của Lask Linz

Ngày 11/10/2026, Lask Linz bước vào cuộc đấu với Rapid Vienna. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Jungwirth Goalkeeper
2 G. Bello Midfielder
3 M. Freckleton Defender
4 X. Mbuyamba Defender
5 A. Smakaj Midfielder
6 M. Bogarde Midfielder
6 A. Ibrahim Defender
7 S. Adeniran Attacker
8 M. Usor Attacker
9 K. Daněk Midfielder
10 R. Ljubičić Attacker
11 S. Kalajdzic Attacker
16 A. Andrade Defender
18 A. Schöpf Midfielder
20 K. Jørgensen Defender
21 M. Verhaeghe Defender
22 R. Harakaté Attacker
23 Daniel Elfadli Midfielder
25 Y. Dibango Defender
27 C. Lang Attacker
29 F. Flecker Midfielder
30 S. Horvath Midfielder
33 T. Schützenauer Goalkeeper
43 Alemão Defender
45 N. Kane Attacker
47 J. Ilk Defender
50 Fabian Schillinger Goalkeeper
52 K. Cheikne Defender