Lask Linz
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
Lask Linz đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội , với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lask Linz trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Lask Linz vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 12 đội tranh tài. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Vị trí Lask Linz so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Lask Linz nằm giữa Red Bull Salzburg và Sturm Graz. Ngôi đầu của Rapid Vienna còn xa 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Lask Linz
Ba trận gần nhất của Lask Linz: hoà TSV Hartberg 3-3, thua Sturm Graz 1-2 và thắng Wolfsberger AC 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 7 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Lask Linz
Trung bình mỗi trận Lask Linz ghi 2,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +12.
Thành tích sân nhà và sân khách của Lask Linz
Lask Linz ghi 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Lask Linz
Raiffeisen Arena, sân nhà của Lask Linz, chứa được 19.080 chỗ ngồi. Khán đài có 19.080 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAS.
Trận kế tiếp của Lask Linz
Ngày 11/10/2026, Lask Linz bước vào cuộc đấu với Rapid Vienna. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Jungwirth | Goalkeeper | |
| 2 | G. Bello | Midfielder | |
| 3 | M. Freckleton | Defender | |
| 4 | X. Mbuyamba | Defender | |
| 5 | A. Smakaj | Midfielder | |
| 6 | M. Bogarde | Midfielder | |
| 6 | A. Ibrahim | Defender | |
| 7 | S. Adeniran | Attacker | |
| 8 | M. Usor | Attacker | |
| 9 | K. Daněk | Midfielder | |
| 10 | R. Ljubičić | Attacker | |
| 11 | S. Kalajdzic | Attacker | |
| 16 | A. Andrade | Defender | |
| 18 | A. Schöpf | Midfielder | |
| 20 | K. Jørgensen | Defender | |
| 21 | M. Verhaeghe | Defender | |
| 22 | R. Harakaté | Attacker | |
| 23 | Daniel Elfadli | Midfielder | |
| 25 | Y. Dibango | Defender | |
| 27 | C. Lang | Attacker | |
| 29 | F. Flecker | Midfielder | |
| 30 | S. Horvath | Midfielder | |
| 33 | T. Schützenauer | Goalkeeper | |
| 43 | Alemão | Defender | |
| 45 | N. Kane | Attacker | |
| 47 | J. Ilk | Defender | |
| 50 | Fabian Schillinger | Goalkeeper | |
| 52 | K. Cheikne | Defender |