LD Alajuelense
Costa-Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
LD Alajuelense đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
LD Alajuelense: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estadio Alejandro Morera Soto, sân nhà của LD Alajuelense, chứa được 17.895 chỗ ngồi. Khán đài có 17.895 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALA.
LD Alajuelense trên bảng xếp hạng
LD Alajuelense giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của LD Alajuelense
Hai vòng vừa rồi, LD Alajuelense thắng Inter San Carlos 5-0 và thắng CD Marathon 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 9 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
LD Alajuelense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho LD Alajuelense 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Hàng công và hàng thủ LD Alajuelense
Cán cân bàn thắng bại của LD Alajuelense đang là +5. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Vị trí LD Alajuelense so với phần còn lại của bảng
LD Alajuelense và Inter San Carlos đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Deportivo Saprissa còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
LD Alajuelense gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của LD Alajuelense là Puntarenas FC, đá ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bayron Mora | Thủ môn | Costa Rica |
| 2 | Deylan Paz | Hậu vệ | Costa Rica |
| 3 | Giancarlo González | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | Guillermo Villalobos | Hậu vệ | Costa Rica |
| 5 | Celso Borges | Tiền vệ | Costa Rica |
| 7 | Anthony Hernández | Tiền đạo | Costa Rica |
| 9 | Ángel Zaldívar | Tiền đạo | Mexico |
| 10 | Juan Añor | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | Luis Díaz | Tiền đạo | Costa Rica |
| 13 | Alexis Gamboa | Hậu vệ | Costa Rica |
| 14 | Roan Wilson | Tiền vệ | Costa Rica |
| 15 | Farbod Samadian | Hậu vệ | Costa Rica |
| 17 | Daniel Chacón | Hậu vệ | Costa Rica |
| 18 | Ronaldo Cisneros | Tiền đạo | Mexico |
| 19 | C. Forstner | Tiền vệ | |
| 21 | Yeison Molina | Hậu vệ | Costa Rica |
| 22 | Ronald Matarrita | Hậu vệ | Costa Rica |
| 23 | Washington Ortega | Thủ môn | Uruguay |
| 24 | Aarón Salazar | Hậu vệ | Costa Rica |
| 25 | Santiago van der Putten | Hậu vệ | Costa Rica |
| 26 | Fernando Piñar | Hậu vệ | Costa Rica |
| 27 | Kyan McDonald | Tiền đạo | |
| 28 | Yerlan Sosa | Hậu vệ | |
| 29 | Deylan Aguilar | Tiền vệ | Costa Rica |
| 30 | B. Calderon | Hậu vệ | |
| 31 | G. Romulus | Hậu vệ | |
| 32 | Lucca Unmuth | Hậu vệ | Costa Rica |
| 33 | S. Lucumí | Tiền đạo | Colombia |
| 34 | Creichel Pérez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 35 | Rashir Parkins | Tiền vệ | Costa Rica |
| 36 | Isaac Badilla | Tiền đạo | Costa Rica |
| 38 | S. Rosales | Tiền vệ | |
| 39 | Esteban Cruz | Tiền đạo | Costa Rica |
| 40 | Daniel Velásquez | Thủ môn | Costa Rica |
| 42 | John Paul Ruíz | Hậu vệ | Costa Rica |
| 42 | Raheen Cuello | Tiền đạo | |
| 42 | Mathias Ruiz | Tiền vệ | |
| 44 | E. Barley | Tiền đạo | |
| 46 | Jenzel Aguilar | Hậu vệ | Costa Rica |
| 59 | F. Nunez | Thủ môn | |
| 99 | Kenyel Michel | Tiền vệ | Costa Rica |