Le Pays du Valois
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Le Pays du Valois đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 45 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Le Pays du Valois mùa 19/20
Le Pays du Valois xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Thành tích mùa 19/20 là 13 thắng, 7 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Vị trí Le Pays du Valois so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Le Pays du Valois tới Lille II ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Phía trên là Croix Football IC, cách 1 điểm.
Le Pays du Valois qua những vòng vừa qua
Le Pays du Valois khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Feignies-Aulnoye 0-1, hoà Colmar 2-2 và thua St Maur Lusitanos 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5.
Khác biệt sân bãi của Le Pays du Valois
Thành tích hai sân của Le Pays du Valois là 8 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 25 bàn thắng và 15 bàn thua. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 14 bàn.
Hàng công và hàng thủ Le Pays du Valois
Cán cân bàn thắng bại của Le Pays du Valois đang là +16. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +16. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Le Pays du Valois: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Le Pays du Valois, đội bóng Pháp, là Stade Municipal Olivier Lovighi. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Redouane Kerrouche | Tiền vệ | France |
| - | Baïssama Sankoh | Tiền vệ | Guinea |
| - | Henry Solomon | Hậu vệ | France |
| - | Joël Saki | Tiền vệ | France |
| - | E. Digbeu | Hậu vệ | France |
| - | Berry Bartolomeu | Tiền đạo | France |
| - | Chancelor Basimba | Hậu vệ | France |
| - | J. Hortalin Ble | Thủ môn | |
| - | W. Matimbou | Thủ môn | |
| - | Kevin Junior Nguechoung | Tiền vệ | |
| - | S. Hadj Hamou | Thủ môn | |
| - | S. Benatmane | Tiền đạo | |
| - | H. Gaye | Tiền vệ | |
| - | R. Bouvier | Hậu vệ | |
| - | E. Lopez | Tiền vệ | |
| - | K. Mendy | Tiền đạo | |
| - | R. Equerre | Thủ môn | |
| - | Amadou Soumaré | Hậu vệ | |
| - | Y. Laban | Hậu vệ | |
| - | D. N'Diaye | Hậu vệ | |
| - | A. Dosso | Tiền đạo | |
| - | A. Chesne | Tiền đạo | |
| - | V. Normand | Tiền vệ | |
| - | L. Adam | Hậu vệ | |
| - | V. Grima | Tiền vệ | |
| - | O. Cayaci | Tiền vệ | |
| - | I. Konate | Tiền vệ | |
| - | K. Grima | Tiền vệ | |
| - | Y. Barre | Tiền vệ | |
| - | M. Portefaix | Tiền đạo | |
| - | J. Yapi | Tiền đạo | |
| 11 | Igor Bandu | Hậu vệ | France |
| 12 | Ibrahima Savane | Hậu vệ | France |
| 12 | L. Aka | Tiền đạo | |
| 17 | N. Sacko | Tiền đạo | |
| 17 | D. Fellice | Tiền vệ | |
| 25 | B. Savane | Tiền đạo | |
| 27 | Azzeddine Toufiqui | Tiền vệ | France |