Lechia Gdansk
Poland
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Lechia Gdansk đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Lechia Gdansk
Lechia Gdansk ghi 17 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Lechia Gdansk
Lechia Gdansk đứng thứ 8 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Lechia Gdansk
Trận gần nhất, Lechia Gdansk thắng Stal Mielec 7-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Lechia Gdansk
Lechia Gdansk ghi 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Lechia Gdansk: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Lechia Gdansk, đội bóng Ba Lan, là Polsat Plus Arena Gdańsk. Sân đón được 43.615 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là LEC.
Lechia Gdansk hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Lechia Gdansk nằm giữa Stal Rzeszów và Chrobry Głogów. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Pogoń Grod. Mazowiecki là 5 điểm.
Lechia Gdansk đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 12/10/2026, Lechia Gdansk bước vào cuộc đấu với Stal Rzeszów. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. HolewiÅski | Goalkeeper | |
| 3 | D. Malov | Defender | |
| 4 | K. Łopata | Defender | |
| 5 | I. Zhelizko | Midfielder | |
| 6 | H. Ivanov | Midfielder | |
| 7 | N. Hovhannisyan | Attacker | |
| 7 | K. Dodaj | Attacker | |
| 8 | J. Adkonis | Midfielder | |
| 9 | M. GÅogowski | Attacker | |
| 10 | R. Kapič | Midfielder | |
| 13 | A. Shakh | Midfielder | |
| 17 | I. Bambecki | Midfielder | |
| 19 | S. Kopásek | Defender | |
| 21 | D. Beskorovaynyi | Defender | |
| 22 | S. Weirauch | Goalkeeper | |
| 23 | H. Ibrahim | Defender | |
| 27 | Martin Szczerbinski | Attacker | |
| 30 | J. Mena | Attacker | |
| 31 | S. Danielewski | Attacker | |
| 33 | T. Wójtowicz | Midfielder | |
| 37 | B. Gorski | Attacker | |
| 40 | Barata | Defender | |
| 47 | Milosz Zaborowski | Defender | |
| 59 | Oskar Zakowiecki | Midfielder | |
| 72 | W. Bula | Goalkeeper | |
| 74 | M. Ziolkowski | Defender | |
| 76 | I. Mavraj | Defender | |
| 77 | Erick Luna Ramirez | Attacker | |
| 84 | Jakub Krawcewicz | Midfielder | |
| 88 | B. Szczepankiewicz | Midfielder | |
| 90 | B. Sonko | Attacker | |
| 92 | K. Rogoz | Defender | |
| 97 | Vladislav Blănuță | Attacker | |
| 99 | T. Neugebauer | Midfielder |