Logo Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

Poland

Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga

Lechia Gdansk đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
17
Bàn thua
15
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 I Liga

23:00
Stal Rzeszów
Lechia Gdansk
--

Thứ 2, 19/10 I Liga

01:30
Lechia Gdansk
Arka Gdynia
--

Thứ 7, 24/10 I Liga

22:45
Puszcza Niepołomice
Lechia Gdansk
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 I Liga

FT
Lechia Gdansk
Stal Mielec
7 1

CN, 13/09 I Liga

FT
Lechia Gdansk
Miedz Legnica
2 1

Thứ 7, 05/09 I Liga

FT
Nieciecza
Lechia Gdansk
2 1

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
Kluczbork
Lechia Gdansk
1 2

Thứ 7, 29/08 I Liga

FT
Polonia Warszawa
Lechia Gdansk
2 4

Sức mạnh ghi bàn của Lechia Gdansk

Lechia Gdansk ghi 17 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.

Thành tích mùa 18/19 của Lechia Gdansk

Lechia Gdansk đứng thứ 8 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Lechia Gdansk

Trận gần nhất, Lechia Gdansk thắng Stal Mielec 7-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.

Thành tích sân nhà và sân khách của Lechia Gdansk

Lechia Gdansk ghi 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.

Lechia Gdansk: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Lechia Gdansk, đội bóng Ba Lan, là Polsat Plus Arena Gdańsk. Sân đón được 43.615 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là LEC.

Lechia Gdansk hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Lechia Gdansk nằm giữa Stal Rzeszów và Chrobry Głogów. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Pogoń Grod. Mazowiecki là 5 điểm.

Lechia Gdansk đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 12/10/2026, Lechia Gdansk bước vào cuộc đấu với Stal Rzeszów. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Holewiński Goalkeeper
3 D. Malov Defender
4 K. Łopata Defender
5 I. Zhelizko Midfielder
6 H. Ivanov Midfielder
7 N. Hovhannisyan Attacker
7 K. Dodaj Attacker
8 J. Adkonis Midfielder
9 M. Głogowski Attacker
10 R. Kapič Midfielder
13 A. Shakh Midfielder
17 I. Bambecki Midfielder
19 S. Kopásek Defender
21 D. Beskorovaynyi Defender
22 S. Weirauch Goalkeeper
23 H. Ibrahim Defender
27 Martin Szczerbinski Attacker
30 J. Mena Attacker
31 S. Danielewski Attacker
33 T. Wójtowicz Midfielder
37 B. Gorski Attacker
40 Barata Defender
47 Milosz Zaborowski Defender
59 Oskar Zakowiecki Midfielder
72 W. Bula Goalkeeper
74 M. Ziolkowski Defender
76 I. Mavraj Defender
77 Erick Luna Ramirez Attacker
84 Jakub Krawcewicz Midfielder
88 B. Szczepankiewicz Midfielder
90 B. Sonko Attacker
92 K. Rogoz Defender
97 Vladislav Blănuță Attacker
99 T. Neugebauer Midfielder