Lège-Cap-Ferret
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe A
Lège-Cap-Ferret đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 10
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Lège-Cap-Ferret
Hai vòng vừa rồi, Lège-Cap-Ferret thua Anglet Genets 1-6 và thua Blagnac 1-4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Lège-Cap-Ferret mùa 19/20
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Lège-Cap-Ferret. Bảng có 14 đội tranh tài. Thành tích mùa 19/20 là 6 thắng, 10 hoà và 10 thua.
Vị trí Lège-Cap-Ferret so với phần còn lại của bảng
Lège-Cap-Ferret và SAG Cestas đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Tarbes đang hơn 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Khác biệt sân bãi của Lège-Cap-Ferret
Thành tích hai sân của Lège-Cap-Ferret là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 22 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 25 bàn thắng và 31 bàn thua.
Lège-Cap-Ferret là đội bóng nước nào?
Lège-Cap-Ferret lấy Stade Louis Goubet ở Lège-Cap-Ferret làm sân nhà. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Lège-Cap-Ferret ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lège-Cap-Ferret ghi 38 bàn và để thủng lưới 53 bàn mùa 19/20. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mathias Serin | Tiền vệ | France |
| - | Pierre Lebrun | Hậu vệ | France |
| - | Jean Legrand | Hậu vệ | French Guiana |
| - | Simon Nassiet | Hậu vệ | France |
| - | Maxime Prin | Hậu vệ | France |
| - | Thomas Penalva | Tiền vệ | France |
| - | Louis Zietek | Tiền vệ | France |
| - | Romain Dupuy | Tiền đạo | France |
| - | A. Ngom | Tiền vệ | |
| - | S. Martinet | Tiền đạo | |
| - | L. Diafuka | Thủ môn | |
| - | M. Eppert | Tiền vệ | |
| - | Ludgero Porcheron | Tiền đạo | |
| - | O. Gallardo | Hậu vệ | |
| - | Joris Rudolph Elavagnon Ahlinvi | Tiền vệ | |
| - | Mathis Malandre | Thủ môn | |
| - | J. Salvador | Hậu vệ | |
| - | J. Guesnet | Thủ môn | |
| - | R. Garrido | Hậu vệ | |
| - | E. Giuliani | Tiền đạo | |
| - | Thibaud Calavia | Hậu vệ | |
| - | L. Boudin | Hậu vệ | |
| - | Z. Martin | Tiền đạo | |
| - | N. Marchesseau | Tiền đạo | |
| - | M. Douet | Thủ môn | |
| - | T. Lafon | Hậu vệ | |
| - | M. Saleh | Tiền vệ | |
| - | T. Luga | Tiền vệ | |
| - | Emilien Bodin Paulet | Tiền vệ | |
| - | T. Borie | Tiền vệ | |
| - | L. Albert | Tiền đạo | |
| - | E. Sow | Tiền đạo | |
| - | M. Fontenay | Thủ môn | |
| - | Y. Blonde | Tiền đạo | |
| - | F. Dufreche | Tiền vệ | |
| - | G. Lecaille | Hậu vệ | |
| - | J. Insa | Tiền vệ | |
| - | J. Siwe Nana | Hậu vệ | |
| - | M. Castant | Tiền vệ | |
| - | G. Mulowa | Tiền vệ | |
| - | B. Dembélé | Tiền vệ | |
| - | K. Castaignede | Tiền vệ | |
| - | C. Munoko | Tiền vệ | |
| - | K. Bodin | Tiền vệ | |
| - | J. Lantres-Fleury | Tiền vệ | |
| - | T. Lassalle | Tiền vệ | |
| - | N. Mendes | Thủ môn | |
| - | K. Baal | Tiền đạo | |
| - | M. Sartor | Tiền vệ | |
| - | M. Boulle | Tiền đạo | |
| - | A. Marre | Tiền vệ | |
| - | M. Medeghr | Tiền vệ | |
| - | A. Barnoussi | Tiền vệ | |
| - | A. Balard | Thủ môn |