Leicester City U21
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Leicester City U21 đang xếp thứ 29 trên tổng 31 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Leicester City U21
Lần ra sân gần đây nhất đưa Leicester City U21 tới kết quả hoà West Ham United U21 0-0. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí của Leicester City U21 mùa 18/19
Leicester City U21 mới có 1 điểm sau 3 vòng. Giải quy tụ 31 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Leicester City U21 đang bám đuổi những ai?
Leicester City U21 đang hơn Newcastle United U21 1 điểm. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U21 đang hơn 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 31 đội.
Hồ sơ đội bóng Leicester City U21
Leicester City U21 lấy LCFC Training Ground ở Sileby, Leicestershire làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 500 vé. Đội thường được gọi ngắn là LEI.
Hàng công và hàng thủ Leicester City U21
Lưới đối phương rung lên 1 lần trước Leicester City U21 mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 23. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Leicester City U21 đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 18/10/2026, Leicester City U21 bước vào cuộc đấu với Tottenham Hotspur U21. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Marson | Thủ môn | |
| 2 | R. Donnelly | Tiền vệ | |
| 3 | W. Daniels | Hậu vệ | |
| 4 | R. Khela | Hậu vệ | |
| 4 | M. Ali | Hậu vệ | |
| 5 | Michael Toko | Tiền vệ | |
| 6 | T. Neale | Tiền vệ | |
| 7 | L. Hutchinson | Tiền đạo | |
| 8 | W. Lawrence | Tiền vệ | |
| 9 | Josh King | Tiền đạo | |
| 10 | Hugo de Lisle | Tiền vệ | |
| 11 | David Anugo | Tiền vệ | |
| 12 | K. Gray | Hậu vệ | |
| 12 | Alpha Diallo | Hậu vệ | |
| 12 | H. Sutherington | Tiền vệ | |
| 13 | Harry French | Thủ môn | |
| 13 | L. Stretton | Thủ môn | |
| 13 | J. Hibbins | Thủ môn | |
| 14 | Joseph Corden | Tiền vệ | |
| 15 | B. Akolbire | Tiền vệ | |
| 15 | T. Manyumba | Tiền vệ | |
| 16 | Luqman Aideed | Tiền vệ | |
| 17 | Rollo Szembell | Tiền vệ | |
| 18 | B. Owusu | Tiền đạo | |
| 60 | R. Carr | Tiền đạo |