Logo Les Herbiers

Les Herbiers

France

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Les Herbiers đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
7
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 National 2 - Group B

00:00
Bayonne
Les Herbiers
--

Thứ 7, 17/10 National 2 - Group B

23:00
Les Herbiers
Pontivy GSI
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 National 2 - Group B

FT
Les Herbiers
Tarbes
0 1

Thứ 7, 12/09 National 2 - Group B

FT
Chauray
Les Herbiers
1 2

Thứ 7, 05/09 National 2 - Group B

FT
Les Herbiers
Avranches
1 2

Thứ 7, 29/08 National 2 - Group B

FT
Dinan Léhon
Les Herbiers
2 0

Hồ sơ đội bóng Les Herbiers

Sân nhà của Les Herbiers, đội bóng Pháp, là Stade Massabielle. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HER.

Les Herbiers xếp hạng ra sao?

Les Herbiers đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.

Phong độ gần đây của Les Herbiers

Lần ra sân gần đây nhất đưa Les Herbiers tới kết quả thua Tarbes 0-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Vị trí Les Herbiers so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Les Herbiers nằm giữa Saint-Colomban Locminé và Saumur. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với Bayonne là 9 điểm.

Les Herbiers tấn công, phòng ngự ra sao?

Les Herbiers ghi 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.

Les Herbiers gặp ai ở vòng tới?

Ngày 4/10/2026, Les Herbiers bước vào cuộc đấu với Bayonne. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- N. Diaby Tiền đạo
1 B. Rempp Thủ môn
2 Benjamin Brélivet Hậu vệ France
3 Alexandre Tégar Hậu vệ France
4 M. Lopy Hậu vệ
5 Sony Butrot Tiền vệ
6 A. Kerriou Tiền vệ
7 P. Lavenant Tiền vệ
8 B. Lebas Tiền vệ
9 J. Billy Tiền vệ
10 J. Rissonga Hậu vệ
11 A. Vincent Tiền đạo
12 L. Breton Hậu vệ
13 R. Denis Tiền đạo
14 Yannis Letard Hậu vệ France
14 G. Tayot Tiền vệ
15 M. Sacko Tiền đạo
16 E. Pasture Thủ môn
17 N. Adekalom Tiền đạo
17 A. Fiquet Tiền đạo