Levadiakos
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Levadiakos đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội , với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Levadiakos xếp hạng ra sao?
Levadiakos xếp thứ 14 trong số 14 đội. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận. Đội có 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Levadiakos đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Levadiakos tới Panathinaikos ở ngôi đầu là 14 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Volos NFC đang hơn đội 1 điểm.
Phong độ gần đây của Levadiakos
Lần ra sân gần đây nhất đưa Levadiakos tới kết quả thua Olympiakos Piraeus 0-1. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 0 bàn và nhận 9 bàn.
Levadiakos là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Levadiakos, đội bóng Hy Lạp, là Stadio Levadias. Sân đón được 5.915 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là LEV.
Levadiakos ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Levadiakos ghi 0,0 bàn và nhận 1,8 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Đội đang có hiệu số −9.
Levadiakos gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Levadiakos là Iraklis 1908, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Pantea | Defender | |
| 3 | M. Vichos | Defender | |
| 7 | Juan Francisco Bauza | Midfielder | |
| 8 | G. Nikas | Midfielder | |
| 9 | O. Ožegović | Attacker | |
| 11 | A. Badji | Attacker | |
| 11 | A. Urzi | Midfielder | |
| 14 | G. Manthatis | Midfielder | |
| 15 | A. Șut | Midfielder | |
| 17 | D. Emmanouilidis | Attacker | |
| 18 | I. Kosti | Midfielder | |
| 19 | L. Jallow | Midfielder | |
| 20 | K. Goumas | Midfielder | |
| 21 | M. Balde | Midfielder | |
| 22 | M. Filon | Defender | |
| 23 | G. Kornezos | Defender | |
| 24 | P. Liagas | Defender | |
| 27 | G. Rodríguez | Attacker | |
| 30 | Octavian Popescu | Midfielder | |
| 31 | P. Simelidis | Attacker | |
| 33 | Lucas Anacker | Goalkeeper | |
| 33 | Stelios Vallindras | Goalkeeper | |
| 37 | J. Panzo | Defender | |
| 37 | I. Tsivelekidis | Defender | |
| 55 | N. Eliasi | Goalkeeper | |
| 66 | M. Ndiaye | Midfielder | |
| 74 | C. Papadopoulos | Midfielder | |
| 77 | G. Vrakas | Midfielder | |
| 95 | N. Tsaras | Defender | |
| 99 | M. Cobnan | Attacker |