Logo Livingston

Livingston

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division1

Livingston đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
12
Bàn thua
7
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Championship

21:00
Livingston
Ayr Utd
--

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Livingston
Partick
--

Thứ 7, 17/10 Championship

21:00
Dunfermline
Livingston
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
Livingston
Arbroath
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Championship

FT
Raith Rovers
Livingston
0 2

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Livingston
Inverness CT
2 2

Thứ 7, 12/09 Championship

FT
Morton
Livingston
1 4

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Livingston
Stenhousemuir
0 1

Livingston là đội bóng nước nào?

Livingston là một đội bóng Scotland. Người hâm mộ quen gọi đội là LIV. Sức chứa của sân là 9.672 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Livingston

Bảng xếp hạng giải ghi tên Livingston ở vị trí thứ 3. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Livingston

Livingston khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Raith Rovers 2-0, hoà Inverness CT 2-2 và thắng Morton 4-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Hàng công và hàng thủ Livingston

Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Livingston mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Khoảng cách của Livingston với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Livingston nằm giữa Raith Rovers và Partick. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Ngôi đầu của Stenhousemuir còn xa 9 điểm.

Livingston trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Livingston 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.

Đối thủ kế tiếp của Livingston

Lịch đấu đưa Livingston tới cuộc chạm trán Ayr Utd ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Tony Macaroni Arena.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- L. Conway Tiền vệ
- Joseph Boggan Tiền đạo
2 C. Kerr Hậu vệ
3 Babacar Fati Hậu vệ
4 J. Wilkie Hậu vệ
5 R. McGowan Hậu vệ
6 A. Denholm Tiền vệ
7 Tyrese Sinclair Tiền vệ England
8 S. Pittman Tiền vệ
9 R. Muirhead Tiền đạo
12 M. Robertson Hậu vệ
14 J. Hamilton Thủ môn
15 C. MacPherson Tiền vệ
16 C. Palmer Tiền vệ
17 S. May Tiền đạo
19 B. van Hoeven Tiền đạo
19 S. Nicholson Tiền vệ
20 E. Danso Tiền vệ
21 B. Iseni Hậu vệ
22 J. Doherty Tiền vệ
23 Brooklyn Kabongolo Hậu vệ
24 A. Montgomery Hậu vệ
25 B. Anderson Tiền đạo
26 Cristian Montaño Tiền vệ Colombia
27 Graham Carey Tiền đạo Republic of Ireland
28 J. Prior Thủ môn
29 J. Zimmerman Tiền đạo
33 E. Stevenson Tiền vệ
36 S. Culbert Tiền đạo
37 A. Tabol Tiền vệ
39 L. Polworth Tiền vệ