Logo Ljungskile SK

Ljungskile SK

Sweden

Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan

Ljungskile SK đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 25 trận.

Thắng
7
Hoà
7
Thua
11
Bàn thắng
33
Bàn thua
36
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superettan

18:00
Orebro SK
Ljungskile SK
--

Thứ 7, 17/10 Superettan

18:00
Ljungskile SK
IK brage
--

CN, 25/10 Superettan

21:00
Helsingborg
Ljungskile SK
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Superettan

FT
GIF Sundsvall
Ljungskile SK
3 2

CN, 13/09 Superettan

FT
Ljungskile SK
Falkenbergs FF
0 2

Thứ 5, 10/09 Superettan

FT
Ljungskile SK
Norrby IF
2 1

Thứ 7, 05/09 Superettan

FT
IFK Norrkoping
Ljungskile SK
2 2

Giới thiệu Ljungskile SK

Ljungskile SK lấy Uddevalla Arena ở Ljungskile làm sân nhà. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là LJU.

Ljungskile SK trên bảng xếp hạng

Sau 25 vòng, Ljungskile SK có 28 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 7 thắng, 7 hoà và 11 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Ljungskile SK

Hai vòng vừa rồi, Ljungskile SK thua GIF Sundsvall 2-3 và thua Falkenbergs FF 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.

Ljungskile SK mạnh hơn ở sân nào?

Ljungskile SK nhận 19 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 17 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 19 bàn thua.

Khoảng cách của Ljungskile SK với nhóm trên và nhóm dưới

Ljungskile SK kém IFK Varnamo ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Norrby IF bám sát với khoảng cách 4 điểm. Đội đầu bảng IFK Norrkoping đang hơn 27 điểm.

Hàng công và hàng thủ Ljungskile SK

Hàng công Ljungskile SK đứng thứ 11 với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.

Ljungskile SK đá trận tiếp theo khi nào?

Orebro SK là cái tên chờ Ljungskile SK ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Lyrio Mateus Hậu vệ
1 L. Eriksson Thủ môn
2 R. Nåfors Dahlin Hậu vệ
3 G. Johanstrommer Hedin Hậu vệ
5 F. Örnblom Hậu vệ
7 Jonathan Liljedahl Tiền đạo
8 V. Tyren Tiền vệ
9 A. Rasheed Tiền đạo
10 F. Ambrož Tiền vệ
11 S. Omar Tiền đạo
12 S. Högblom Hậu vệ
13 W. Nilsson Tiền đạo
14 D. Lagerlof Hậu vệ
15 D. Frisk Tiền vệ
16 E. Reljanovic Tiền vệ
18 H. Borstam Tiền đạo
19 E. Hedström Tiền đạo
20 C. Hogg Thủ môn
22 A. Zackrisson Tiền vệ
23 M. Uzel Hậu vệ
27 A. Borén Tiền đạo
45 I. Shears Tiền đạo
58 S. Adrian Tiền vệ
60 G. Mensah Hậu vệ
69 I. Maric Hậu vệ
71 D. Ljung Tiền vệ
99 L. Lindholm Corner Tiền đạo