Logo Lochin

Lochin

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League A

Lochin đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 32 điểm sau 20 trận.

Thắng
9
Hoà
5
Thua
6
Bàn thắng
26
Bàn thua
23
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 07/10 Pro League A

20:00
Logo BuxDu BuxDu
Logo Lochin Lochin
--

Thứ 2, 12/10 Pro League A

20:00
Logo Lochin Lochin
Logo Olimpik-Mobiuz Olimpik-Mobiuz
--

CN, 18/10 Pro League A

20:00
Logo Kattaqurgon Kattaqurgon
Logo Lochin Lochin
--

Thứ 2, 26/10 Pro League A

21:00
Logo Lochin Lochin
Logo FarDu FarDu
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Pro League A

FT
Logo Lochin Lochin
Logo Respublika FA Respublika FA
0 3

CN, 13/09 Pro League A

FT
Logo Aral Aral
Logo Lochin Lochin
2 0

CN, 06/09 Pro League A

FT
Logo Lochin Lochin
Logo Gazalkent Gazalkent
1 1

Sân nhà và giải đấu của Lochin

Lochin là một đội bóng Uzbekistan.

Lochin xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Lochin ở vị trí thứ 7. Bảng có 14 đội tranh tài. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 6 thua.

Lochin thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Lochin thua Respublika FA 0-3 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Lochin đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Lochin nằm giữa Gazalkent và Olimpik-Mobiuz. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Đội đầu bảng Aral đang hơn 17 điểm.

Lochin mạnh hơn ở sân nào?

Lochin nhận 10 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 13 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 10 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Lochin

Hàng thủ Lochin đứng thứ 6, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.

Lochin gặp ai ở vòng tới?

Lochin sẽ làm khách của BuxDu vào ngày 7/10/2026. Đội còn 8 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Polvonov Thủ môn
4 S. Abdivayitov Hậu vệ
6 M. Mavlonov Hậu vệ
7 A. Lutfullaev Tiền vệ
8 Asliddin Tursunpo'latov Tiền vệ Uzbekistan
9 Z. Polvonov Tiền đạo
11 J. Tuychiev Hậu vệ
12 F. Zoyirov Hậu vệ
14 S. Yuldoshev Tiền vệ
15 S. Tashkinboev Tiền vệ
17 N. Mukarov Tiền vệ
18 S. Bekmurodov Tiền vệ
19 J. Adilov Tiền vệ
20 O. Karimov Hậu vệ
27 S. Rasulov Tiền đạo
35 J. Safarov Thủ môn
55 J. Jumaev Hậu vệ
66 O. Makhamadaminov Tiền vệ
70 M. Odirov Tiền vệ
77 E. Otakulov Tiền vệ