Lokomotiv Plovdiv
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Lokomotiv Plovdiv đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lokomotiv Plovdiv xếp hạng ra sao?
Lokomotiv Plovdiv xếp thứ 12 trong số 14 đội tại VĐQG Bulgaria. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Lokomotiv Plovdiv hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Lokomotiv Plovdiv tới Levski Sofia ở ngôi đầu là 18 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Phong độ gần đây của Lokomotiv Plovdiv
Trận gần nhất, Lokomotiv Plovdiv hoà CSKA Sofia 1-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Lokomotiv Plovdiv trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lokomotiv Plovdiv 2 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 0 bàn và nhận 8 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Lokomotiv Plovdiv
Sân nhà của Lokomotiv Plovdiv, đội bóng Bulgaria, là Lokomotiv Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.850 vé. Công trình đi vào hoạt động năm 1980.
Lokomotiv Plovdiv tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Lokomotiv Plovdiv mùa 26/27. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8.
Lokomotiv Plovdiv đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Lokomotiv Plovdiv tới cuộc chạm trán Lokomotiv Sofia ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Junior Burban | Tiền đạo | France |
| - | Aleksandar Aleksandrov | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Dimitar Mrankov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 1 | Bojan Milosavljević | Thủ môn | Switzerland |
| 1 | Simeon Georgiev | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Adrián Cova | Hậu vệ | Venezuela |
| 2 | Stefan Gochev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Dalil Ali | Hậu vệ | France |
| 4 | Andrei Chindriş | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Todor Pavlov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Miha Trdan | Tiền vệ | Slovenia |
| 6 | Matheus Brito | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Sevi Idriz | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Axel Velev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 9 | Anton Fase | Tiền vệ | Netherlands |
| 10 | Yoan Dzhelepov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Ryan Yang Leijten | Tiền vệ | Netherlands |
| 12 | Efe Ali | Tiền vệ | Bulgaria |
| 13 | Lucas Ryan | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Denis Kirashki | Hậu vệ | Bulgaria |
| 21 | Enzo Espinoza | Hậu vệ | Argentina |
| 22 | Ivaylo Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 23 | Martin Ruskov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 24 | Yulian Iliev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 29 | Christ Longville | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 30 | Alexander Alexandrov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 39 | Parvizdzhon Umarbaev | Tiền vệ | Tajikistan |
| 40 | Petar Zovko | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 44 | Milan Petrovic | Hậu vệ | Germany |
| 99 | Julien Lamy | Tiền vệ | France |