Logo Lokomotiv

Lokomotiv

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Lokomotiv đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 7 điểm sau 9 trận.

Thắng
1
Hoà
4
Thua
4
Bàn thắng
8
Bàn thua
11
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

19:15
Fakel
Lokomotiv
--

Thứ 3, 13/10 Cup

22:30
Lokomotiv
Akron
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

23:30
Lokomotiv
FC Krasnodar
--

CN, 25/10 Premier League

17:45
FC Rostov
Lokomotiv
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
Lokomotiv
Krylia Sovetov
1 1

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Zenit
Lokomotiv
2 1

Thứ 2, 07/09 Premier League

FT
Baltika
Lokomotiv
0 1

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Akron
Lokomotiv
0 0

CN, 30/08 Premier League

FT
Lokomotiv
Dynamo
0 1

Lokomotiv đang đứng thứ mấy?

Sau 9 vòng, Lokomotiv mới gom được 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Lokomotiv

Khoảng cách từ Lokomotiv tới FC Krasnodar ở ngôi đầu là 14 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Akron đang hơn đội 1 điểm.

Lokomotiv thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Lokomotiv hoà Krylia Sovetov 1-1 trên sân nhà và thua Zenit 1-2. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 8 bàn thua. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Lokomotiv mạnh hơn ở sân nào?

Lokomotiv nhận 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.

Giới thiệu Lokomotiv

Sân nhà của Lokomotiv, đội bóng Nga, là RZD Arena. Khán đài có 28.800 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là LOK.

Lokomotiv ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Lokomotiv dừng ở 11 sau 9 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là −3.

Trận kế tiếp của Lokomotiv

Ngày 10/10/2026, Lokomotiv bước vào cuộc đấu với Fakel. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Mitryushkin Goalkeeper
2 C. Ramírez Defender
3 Lucas Fasson Defender
5 G. Nyamsi Defender
6 S. Babkin Midfielder
7 Z. Bakaev Midfielder
8 A. Kovalenko Midfielder
9 S. Pinyaev Midfielder
11 V. Rakov Attacker
14 G. Dzhikiya Defender
16 D. Veselov Goalkeeper
18 N. Titkov Midfielder
19 A. Rudenko Midfielder
22 I. Lantratov Goalkeeper
23 C. Montes Defender
24 M. Nenakhov Defender
27 N. Komlichenko Attacker
32 L. Vera Midfielder
45 A. Siljanov Defender
47 D. Godyaev Midfielder
59 E. Pogostnov Defender
63 V. Golubev Attacker
69 I. Dronov Midfielder
74 D. Chevardin Defender
75 I. Eremeev Midfielder
77 A. Mostovoy Midfielder
85 E. Morozov Defender
88 M. Shchetinin Midfielder
99 R. Myalkovskiy Attacker