Lokomotive Leipzig
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Lokomotive Leipzig đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Lokomotive Leipzig
Sân nhà của Lokomotive Leipzig, đội bóng Đức, là Bruno-Plache-Stadion. Khán đài có 12.300 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là LOK.
Thành tích mùa 18/19 của Lokomotive Leipzig
Lokomotive Leipzig đang đứng thứ 9 trong số 18 đội. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Lokomotive Leipzig qua những vòng vừa qua
Lokomotive Leipzig khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua FC Rot-Weiß Erfurt 3-4, thắng FC Carl Zeiss Jena 2-1 và hoà BFC Dynamo 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Lokomotive Leipzig
Lokomotive Leipzig ghi 10 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn.
Lokomotive Leipzig ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lokomotive Leipzig ghi 23 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Khoảng cách của Lokomotive Leipzig với nhóm trên và nhóm dưới
Lokomotive Leipzig và FSV Zwickau đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của FC Rot-Weiß Erfurt còn xa 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Trận kế tiếp của Lokomotive Leipzig
Lokomotive Leipzig sẽ làm khách của SV Babelsberg 03 vào ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Jan Stein | Hậu vệ | |
| 5 | Lukas Wilton | Hậu vệ | |
| 8 | Farid Abderrahmane | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Malik McLemore | Tiền đạo | Germany |
| 9 | Patrick Vuc | Tiền đạo | Germany |
| 9 | Ricky Bornschein | Tiền đạo | Germany |
| 11 | Ayodele Adetula | Tiền đạo | Germany |
| 13 | Djamal Ziane | Tiền đạo | Germany |
| 14 | Alexander Siebeck | Tiền vệ | Germany |
| 18 | Nils Kaiser | Tiền vệ | Germany |
| 19 | Filip Kusić | Hậu vệ | Serbia |
| 22 | Dorian Čevis | Tiền đạo | Croatia |
| 25 | Simon Schierack | Tiền vệ | Germany |
| 29 | Julian Kügel | Tiền đạo | Germany |
| 30 | Eren Ozturk | Tiền vệ | |
| 34 | Justin Duda | Thủ môn | Germany |
| 36 | Eliyas Strasner | Hậu vệ | Germany |
| 38 | G. E. Sadlek | Tiền vệ |