Logo Lorca Deportiva

Lorca Deportiva

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 3

Lorca Deportiva đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
2
Bàn thua
2
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Segunda División RFEF - Group 3

21:00
Castellón II
Lorca Deportiva
--

CN, 11/10 Segunda División RFEF - Group 3

22:00
La Nucía
Lorca Deportiva
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 3

16:00
Lorca Deportiva
Atlético Baleares
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 3

23:00
Real Murcia II
Lorca Deportiva
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Lorca Deportiva
Castellonense
1 0

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Lorca Deportiva
Intercity
0 0

Thứ 2, 14/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Orihuela
Lorca Deportiva
1 0

Thứ 2, 07/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Lorca Deportiva
Elche II
1 1

Giới thiệu Lorca Deportiva

Sân nhà của Lorca Deportiva, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Francisco Artés Carrasco. Sân đón được 8.120 khán giả mỗi trận.

Lorca Deportiva xếp hạng ra sao?

Sau 26 vòng, Lorca Deportiva có 19 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 7 hoà và 15 thua.

Phong độ gần đây của Lorca Deportiva

Gần đây Lorca Deportiva thua Recreativo Huelva 0-4 trên sân khách và thua Marbella 2-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Khác biệt sân bãi của Lorca Deportiva

Thành tích hai sân của Lorca Deportiva là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 27 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Lorca Deportiva

Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Lorca Deportiva mùa 24/25. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19. Đội đang có hiệu số −23.

Vị trí Lorca Deportiva so với phần còn lại của bảng

Lorca Deportiva kém Sanluqueño ở vị trí liền trên đúng 15 điểm. Marino bám sát với khoảng cách 7 điểm. Cách biệt với Sevilla Atletico là 19 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Daniel Garcia Tiền vệ
1 E. Juskevicius Thủ môn
3 Morros Ruiz Hậu vệ
4 S. Erimuya Hậu vệ
5 H. Galiano Hậu vệ
6 S. Fernandez Tiền vệ
7 Peque Tiền vệ
8 Á. Martinez Nicolas Tiền vệ
9 A. Carrasco Tiền đạo
10 William de Camargo Tiền đạo
10 Dani Albiar Tiền đạo
12 Jaime Escobar Hậu vệ
13 F. Arbol Thủ môn
15 Fromsa Hậu vệ
16 F. Lopez Hậu vệ
17 José Naranjo Tiền đạo
18 Juan Hernández Tiền đạo
18 Fran Tafalla Hậu vệ
19 G. Lopez Tiền đạo
20 W. Ibanez Tiền vệ
21 A. Heredia Tiền vệ
24 J. Acevedo Tiền vệ
26 J. Chourio Tiền đạo
30 S. Tomlinson Hậu vệ
31 I. Garcia Tiền vệ