Lorca Deportiva
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Lorca Deportiva đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Lorca Deportiva
Sân nhà của Lorca Deportiva, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Francisco Artés Carrasco. Sân đón được 8.120 khán giả mỗi trận.
Lorca Deportiva xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, Lorca Deportiva có 19 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 7 hoà và 15 thua.
Phong độ gần đây của Lorca Deportiva
Gần đây Lorca Deportiva thua Recreativo Huelva 0-4 trên sân khách và thua Marbella 2-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Lorca Deportiva
Thành tích hai sân của Lorca Deportiva là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 27 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Lorca Deportiva
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Lorca Deportiva mùa 24/25. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19. Đội đang có hiệu số −23.
Vị trí Lorca Deportiva so với phần còn lại của bảng
Lorca Deportiva kém Sanluqueño ở vị trí liền trên đúng 15 điểm. Marino bám sát với khoảng cách 7 điểm. Cách biệt với Sevilla Atletico là 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Garcia | Tiền vệ | |
| 1 | E. Juskevicius | Thủ môn | |
| 3 | Morros Ruiz | Hậu vệ | |
| 4 | S. Erimuya | Hậu vệ | |
| 5 | H. Galiano | Hậu vệ | |
| 6 | S. Fernandez | Tiền vệ | |
| 7 | Peque | Tiền vệ | |
| 8 | Á. Martinez Nicolas | Tiền vệ | |
| 9 | A. Carrasco | Tiền đạo | |
| 10 | William de Camargo | Tiền đạo | |
| 10 | Dani Albiar | Tiền đạo | |
| 12 | Jaime Escobar | Hậu vệ | |
| 13 | F. Arbol | Thủ môn | |
| 15 | Fromsa | Hậu vệ | |
| 16 | F. Lopez | Hậu vệ | |
| 17 | José Naranjo | Tiền đạo | |
| 18 | Juan Hernández | Tiền đạo | |
| 18 | Fran Tafalla | Hậu vệ | |
| 19 | G. Lopez | Tiền đạo | |
| 20 | W. Ibanez | Tiền vệ | |
| 21 | A. Heredia | Tiền vệ | |
| 24 | J. Acevedo | Tiền vệ | |
| 26 | J. Chourio | Tiền đạo | |
| 30 | S. Tomlinson | Hậu vệ | |
| 31 | I. Garcia | Tiền vệ |