Lørenskog
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Lørenskog đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 33 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Lørenskog
Strømmen Stadion, sân nhà của Lørenskog, chứa được 1.850 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.850 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LOR.
Lørenskog xếp hạng ra sao?
Lørenskog giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B. Bảng có 14 đội tranh tài.
Phong độ gần đây của Lørenskog
Hai vòng vừa rồi, Lørenskog thắng Skeid 4-1 và thua Stjørdals-Blink 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Lørenskog trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lørenskog 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 17 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 16 bàn thua.
Lørenskog ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Lørenskog mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Khoảng cách của Lørenskog với nhóm trên và nhóm dưới
Lørenskog kém Grorud ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Ngôi đầu của Eidsvold còn xa 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Lørenskog
Grorud là cái tên chờ Lørenskog ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Christensen | Thủ môn | |
| 1 | Thomas Viljugrein | Thủ môn | |
| 2 | H. S. Navarsete | Hậu vệ | |
| 3 | B. Kadri | Tiền vệ | |
| 4 | Thorbjørn Kristiansen | Hậu vệ | Norway |
| 5 | Erlend Farstad | Hậu vệ | Norway |
| 6 | Aiden Harvey | Hậu vệ | Australia |
| 7 | S. Werni | Tiền đạo | |
| 8 | L. Folstad | Tiền vệ | |
| 9 | Daniel Brandal | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Sean Nilsen-Modebe | Tiền đạo | Norway |
| 10 | J. Henriksen | Tiền vệ | |
| 11 | Tollef Etholm | Tiền vệ | Norway |
| 14 | M. Kuci | Hậu vệ | |
| 15 | Matheo Hoang | Hậu vệ | |
| 16 | S. Richardsen | Tiền đạo | |
| 17 | Matias Aadnøy | Hậu vệ | Norway |
| 19 | Casper Fjeld | Hậu vệ | Norway |
| 20 | Phillipe Bal Singh Michael | Tiền đạo | Norway |
| 21 | V. Holsaether | Tiền vệ | |
| 22 | O. Drevland | Thủ môn | |
| 23 | K. Serafin | Tiền vệ | |
| 24 | D. Zeneli | Hậu vệ | |
| 25 | Herman Hagen | Hậu vệ | |
| 26 | S. O. Mbye | Tiền đạo | |
| 27 | L. Dahlstrom | Tiền vệ | |
| 28 | Brage Hylen | Tiền đạo | Norway |
| 30 | A. Kazimi | Tiền đạo |