Lorient II
France
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Lorient II đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Lorient II
Stade Jean Charter 1, sân nhà của Lorient II, chứa được 4.500 chỗ ngồi. Sân đón được 4.500 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Lorient II mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Lorient II ở vị trí thứ 10. Bảng có 16 đội tranh tài. Cụ thể là 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Lorient II thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Lorient II thua Le Poiré sur Vie 1-2 trên sân nhà và thắng Pontivy GSI 3-0. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Lorient II
Số bàn thua của Lorient II dừng ở 5 sau 5 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Cuộc đua quanh vị trí của Lorient II
Trên bảng xếp hạng, Lorient II nằm giữa Le Poiré sur Vie và Saint-Colomban Locminé. Cách biệt với Bayonne là 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Trận kế tiếp của Lorient II
Stade Briochin là cái tên chờ Lorient II ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Exauce Boula | Tiền vệ | France |
| - | Demba Yatera | Hậu vệ | Mauritania |
| - | Samba Diop | Tiền vệ | Mauritania |
| - | Siddick Aboubakar | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Matteo Bebey Sake | Hậu vệ | France |
| - | Sohan Baldoni | Tiền đạo | France |
| - | Brice Seymour | Hậu vệ | Guadeloupe |
| - | Clarence Kegongo | Tiền đạo | France |
| - | Daniel Semedo | Tiền vệ | Portugal |
| - | Clément Betoubam | Tiền đạo | France |
| - | Léonardo Lévêque | Thủ môn | France |
| - | Noam Marchal | Hậu vệ | France |
| - | Stevan Siba | Hậu vệ | France |
| - | Samir Haribou | Tiền đạo | France |
| - | Alex Hospital | Tiền vệ | France |
| - | Noah Le Gal | Hậu vệ | France |
| - | Bahliseny Fofana | Thủ môn | France |
| - | Isaac Monnier | Tiền vệ | France |
| - | Ilan Pain | Thủ môn | France |
| - | Boubakar Diarra | Hậu vệ | France |
| - | Tiago Le Callet | Hậu vệ | France |
| - | Kamil Boumedmed | Tiền đạo | France |
| - | Enzo Salomon | Tiền đạo | France |
| - | Vincent Nignol | Hậu vệ | France |
| - | Joseph Solanke | Tiền vệ | France |
| - | Tom Neveu | Tiền vệ | France |
| 5 | Enzo Genton | Hậu vệ | France |
| 6 | Jean-Victor Makengo | Tiền vệ | France |
| 10 | Bandiougou Fadiga | Tiền vệ | France |
| 12 | Isaac James | Hậu vệ | Nigeria |
| 15 | Julien Laporte | Hậu vệ | France |
| 17 | Théo Le Bris | Tiền vệ | France |
| 20 | Paul Méliande | Tiền đạo | France |
| 21 | Côme Fromager | Tiền đạo | France |
| 24 | Loris Mouyokolo | Hậu vệ | France |
| 25 | Stéphane Diarra | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 26 | Pablo Pagis | Tiền đạo | France |
| 29 | Noa Donat | Tiền vệ | France |
| 33 | Bassirou M'Backé N'Diayé | Tiền đạo | Senegal |
| 33 | Thomas Colléaux | Tiền vệ | France |
| 33 | Touodop Tekeu | Tiền đạo | France |
| 40 | Gael Alette | Thủ môn | France |