Los Andes
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 1
Los Andes đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội , với 40 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 13
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Los Andes
Los Andes ghi 24 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Los Andes
Los Andes có 40 điểm sau 31 vòng. Đội thi đấu ở bảng 1 của giải. Đội có 9 thắng, 13 hoà và 9 thua.
Phong độ gần đây của Los Andes
Los Andes khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Deportivo Moron 2-1, thua Colon Santa Fe 0-3 và hoà San Miguel 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Los Andes mạnh hơn ở sân nào?
Los Andes nhận 8 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Los Andes
Los Andes lấy Estadio Eduardo Gallardón ở Lomas de Zamora, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là AND. Sức chứa của sân là 33.532 chỗ.
Los Andes hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Los Andes nằm giữa Ciudad de Bolívar và Chaco For Ever. Ngôi đầu của Ferro Carril Oeste còn xa 21 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Trận kế tiếp của Los Andes
Los Andes sẽ làm khách của Godoy Cruz vào ngày 5/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. López | Goalkeeper | |
| 2 | J. Rodríguez | Defender | |
| 3 | N. Fernández Colombo | Defender | |
| 4 | J. Navas | Defender | |
| 5 | G. Cañete | Midfielder | |
| 6 | D. Franco | Defender | |
| 7 | T. Díaz | Midfielder | |
| 7 | F. Rodriguez | Defender | |
| 8 | S. Ortíz | Midfielder | |
| 9 | M. Asenjo | Attacker | |
| 10 | A. Valdez Chamorro | Midfielder | |
| 11 | T. Blanco | Attacker | |
| 11 | F. Villarreal | Midfielder | |
| 12 | J. Bustillos | Goalkeeper | |
| 13 | B. Leizza | Defender | |
| 13 | C. Linares | Defender | |
| 14 | G. Carrasco | Defender | |
| 14 | A. Sandoval | Defender | |
| 15 | M. Gómez | Midfielder | |
| 15 | Alexis González | Defender | |
| 15 | I. Grance | Defender | |
| 16 | J. Vázquez | Attacker | |
| 17 | M. González | Attacker | |
| 18 | F. Tisera | Attacker | |
| 18 | T. Modlin | Attacker | |
| 19 | M. Galeano | Attacker | |
| 19 | Benjamin Garay | Attacker | |
| 20 | F. Echevarría | Attacker | |
| 20 | C. Viganoni | Attacker |