Logo Loughgall

Loughgall

Northern-Ireland

Thứ hạng hiện tại Bảng Championship 1

Loughgall đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
12
Bàn thua
18
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Championship

21:00
Loughgall
Newry City AFC
--

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Loughgall
Moyola Park
--

Thứ 7, 17/10 Championship

01:45
Strabane Athletic
Loughgall
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
H&W Welders
Loughgall
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Championship

FT
Glenavon FC
Loughgall
4 1

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Loughgall
Armagh City
0 0

Thứ 7, 12/09 Championship

FT
Queen's University
Loughgall
1 0

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Loughgall
Ballinamallard United
1 6

Loughgall thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Loughgall thua Glenavon FC 1-4 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Loughgall trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Loughgall. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Cuộc đua quanh vị trí của Loughgall

Khoảng cách từ Loughgall tới Newington Youth ở ngôi đầu là 10 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Strabane Athletic. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Loughgall chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Loughgall thắng 0 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 11 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn.

Loughgall là đội bóng nước nào?

Lakeview Park, sân nhà của Loughgall, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LOU.

Loughgall tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Loughgall đứng thứ 11 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.

Trận kế tiếp của Loughgall

Lịch đấu đưa Loughgall tới cuộc chạm trán Newry City AFC ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Lakeview Park.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Murphy Tiền vệ
- James Duffy Tiền đạo
1 Ross Glendinning Thủ môn
4 B. Murdock Hậu vệ
5 D. Wilson Tiền vệ
6 R. Norton Tiền vệ
9 D. Stewart Tiền đạo
14 Harry Norton Tiền vệ
15 R. Jordan Hậu vệ
18 N. Ferris Tiền đạo
18 P. McElroy Tiền đạo
23 Recce Glendinning Hậu vệ
30 F. McCaffrey Tiền vệ
31 B. Turker Thủ môn
32 K. McLaughlin Tiền đạo
33 S. McCann Tiền đạo
34 L. Corr Tiền đạo
35 C. Kerr Tiền vệ
70 Jon Graham Tiền đạo